年年儿 nián nián ér
volume volume

Từ hán việt: 【niên niên nhi】

Đọc nhanh: 年年儿 (niên niên nhi). Ý nghĩa là: mỗi năm.

Ý Nghĩa của "年年儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. mỗi năm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 年年儿

  • volume volume

    - 他 tā 干 gàn 这 zhè 一行 yīxíng , 有 yǒu 年头儿 niántóuer 了 le

    - anh ấy làm nghề này có thâm niên lâu rồi.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 你 nǐ 打算 dǎsuàn 去 qù 哪儿 nǎér 旅行 lǚxíng ?

    - Năm nay bạn định đi đâu du lịch?

  • volume volume

    - 几年 jǐnián 不到 búdào 这儿 zhèér 来 lái , 连 lián 从前 cóngqián 最熟 zuìshú 的 de 路 lù 也 yě 眼生 yǎnshēng 了 le

    - mấy năm không đến đây, ngay cả những con đường quen thuộc nhất trước đây cũng cảm thấy lạ.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 天气 tiānqì 有点儿 yǒudiǎner 奇怪 qíguài

    - Thời tiết năm nay có chút kỳ lạ.

  • volume volume

    - 他 tā 年纪 niánjì 大 dà 了 le , 没劲儿 méijìner 了 le

    - Ông ấy tuổi già sức yếu rồi.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 你 nǐ 在 zài 哪儿 nǎér 过 guò 除夕 chúxī 呢 ne ?

    - Năm nay cậu đón giao thừa ở đâu?

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这儿 zhèér 住 zhù 可是 kěshì 有 yǒu 年头 niántóu 了 le , 大人 dàrén 小孩 xiǎohái 没有 méiyǒu 不 bù 认识 rènshí 他 tā 的 de

    - ông ấy sống ở đây đã rất nhiều năm rồi, trẻ con người lớn không có ai không biết không ông ấy,

  • volume volume

    - 久违 jiǔwéi 了 le , 这 zhè 几年 jǐnián 您 nín 上 shàng 哪儿 nǎér 去 qù 啦 la

    - lâu quá không gặp, mấy năm nay ông đi đâu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao