年头儿 niántóu er
volume volume

Từ hán việt: 【niên đầu nhi】

Đọc nhanh: 年头儿 (niên đầu nhi). Ý nghĩa là: năm (khác với tròn một năm), thâm niên; nhiều năm; lâu năm, năm tháng; thời đại. Ví dụ : - 他干这一行,有年头儿了。 anh ấy làm nghề này có thâm niên lâu rồi.. - 这年头儿工人可真做主人了。 thời đại này, công nhân mới thật sự làm chủ.. - 今年年头儿真好,麦子比去年多收两三成。 mùa màng năm nay tuyệt thật, lúa thu hoạch được bằng hai ba vụ mùa năm ngoái.

Ý Nghĩa của "年头儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

年头儿 khi là Danh từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. năm (khác với tròn một năm)

年份 (区别于''全年)

✪ 2. thâm niên; nhiều năm; lâu năm

多年的时间

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 干 gàn 这 zhè 一行 yīxíng , 有 yǒu 年头儿 niántóuer 了 le

    - anh ấy làm nghề này có thâm niên lâu rồi.

✪ 3. năm tháng; thời đại

时代

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 年头儿 niántóuer 工人 gōngrén 可真 kězhēn 做 zuò 主人 zhǔrén 了 le

    - thời đại này, công nhân mới thật sự làm chủ.

✪ 4. mùa màng

年成

Ví dụ:
  • volume volume

    - 今年 jīnnián 年头儿 niántóuer 真 zhēn 好 hǎo , 麦子 màizi 比 bǐ 去年 qùnián 多收 duōshōu 两三成 liǎngsānchéng

    - mùa màng năm nay tuyệt thật, lúa thu hoạch được bằng hai ba vụ mùa năm ngoái.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 年头儿

  • volume volume

    - 人 rén 头儿 tóuer 次 cì ( 人品 rénpǐn 差 chà )

    - đạo đức kém.

  • volume volume

    - 他 tā 干 gàn 这 zhè 一行 yīxíng , 有 yǒu 年头儿 niántóuer 了 le

    - anh ấy làm nghề này có thâm niên lâu rồi.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 年头儿 niántóuer 真 zhēn 好 hǎo , 麦子 màizi 比 bǐ 去年 qùnián 多收 duōshōu 两三成 liǎngsānchéng

    - mùa màng năm nay tuyệt thật, lúa thu hoạch được bằng hai ba vụ mùa năm ngoái.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 这 zhè 年头儿 niántóuer 工人 gōngrén 可真 kězhēn 做 zuò 主人 zhǔrén 了 le

    - thời đại này, công nhân mới thật sự làm chủ.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 荔枝 lìzhī 很 hěn 喷儿 pēnér

    - Vải thiều năm nay rất được mùa.

  • volume volume

    - 一九四七年 yījiǔsìqīnián 初头 chūtóu

    - những ngày đầu năm 1947.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这儿 zhèér 住 zhù 可是 kěshì 有 yǒu 年头 niántóu 了 le , 大人 dàrén 小孩 xiǎohái 没有 méiyǒu 不 bù 认识 rènshí 他 tā 的 de

    - ông ấy sống ở đây đã rất nhiều năm rồi, trẻ con người lớn không có ai không biết không ông ấy,

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao