幕后指使 mùhòu zhǐshǐ
volume volume

Từ hán việt: 【mạc hậu chỉ sứ】

Đọc nhanh: 幕后指使 (mạc hậu chỉ sứ). Ý nghĩa là: dàn cảnh.

Ý Nghĩa của "幕后指使" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

幕后指使 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dàn cảnh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 幕后指使

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 幕后 mùhòu 有人 yǒurén 指使 zhǐshǐ

    - việc này có người xúi giục sau lưng.

  • volume volume

    - 它 tā 能 néng 使 shǐ 脑脊髓 nǎojǐsuǐ 液 yè 最后 zuìhòu 流入 liúrù 空腔 kōngqiāng

    - Nó sẽ cho phép chất lỏng tủy sống cuối cùng lấp đầy khoang.

  • volume volume

    - 所谓 suǒwèi 乐极生悲 lèjíshēngbēi 是 shì 指 zhǐ 高兴 gāoxīng 到 dào 了 le 头 tóu 的话 dehuà , 最后 zuìhòu 要 yào 出现 chūxiàn 悲伤 bēishāng 的 de 事 shì

    - Cái được gọi là vui quá hóa buồn là chỉ khi mỗi lần quá phấn khích, thì sẽ xuất hiện cảm giác bi thương.

  • volume volume

    - 一 yī 剂 jì 乙醚 yǐmí 几秒钟 jǐmiǎozhōng 后 hòu 就 jiù 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 失去知觉 shīqùzhījué

    - Sau vài giây, một liều Ete giúp bạn mất đi tri giác.

  • volume volume

    - 使 shǐ 我们 wǒmen 自己 zìjǐ 和 hé 子孙后代 zǐsūnhòudài 得到 dédào 自由 zìyóu 的 de 幸福 xìngfú

    - Làm cho chúng ta và thế hệ mai sau được hạnh phúc tự do.

  • volume volume

    - 它 tā 不是 búshì 导盲犬 dǎomángquǎn 而是 érshì 指引 zhǐyǐn 平安 píngān 的 de 天使 tiānshǐ

    - Nó không phải là một con chó dẫn đường, mà là một thiên sứ dẫn tới hòa bình

  • volume volume

    - 他 tā 对待 duìdài 属下 shǔxià 颐指气使 yízhǐqìshǐ 心狠手辣 xīnhěnshǒulà

    - Anh ta tàn nhẫn và độc ác với cấp dưới của mình.

  • volume volume

    - 何许人 héxǔrén ( 原指 yuánzhǐ 什么 shénme 地方 dìfāng 人 rén , 后来 hòulái 也 yě 指 zhǐ 什么样 shénmeyàng 的 de 人 rén )

    - người nơi nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 使›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Shǐ , Shì
    • Âm hán việt: Sứ , Sử
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJLK (人十中大)
    • Bảng mã:U+4F7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 幕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+10 nét)
    • Pinyin: Màn , Mò , Mù
    • Âm hán việt: Mán , Mô , Mạc , Mạn , Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKB (廿日大月)
    • Bảng mã:U+5E55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 指›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPA (手心日)
    • Bảng mã:U+6307
    • Tần suất sử dụng:Rất cao