幕后操纵 mùhòu cāozòng
volume volume

Từ hán việt: 【mạc hậu thao tung】

Đọc nhanh: 幕后操纵 (mạc hậu thao tung). Ý nghĩa là: thao tác từ phía sau hậu trường, kéo dây.

Ý Nghĩa của "幕后操纵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

幕后操纵 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thao tác từ phía sau hậu trường

to manipulate from behind the scenes

✪ 2. kéo dây

to pull the strings

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 幕后操纵

  • volume volume

    - 他 tā 妹妹 mèimei 有辆 yǒuliàng 很酷 hěnkù 的 de 带 dài 操纵杆 cāozònggǎn 的 de 轮椅 lúnyǐ

    - Em gái của anh ấy có chiếc xe lăn mát mẻ với cần điều khiển.

  • volume volume

    - 幕后 mùhòu 策动 cèdòng

    - giật dây ở hậu trường.

  • volume volume

    - 操场 cāochǎng 旁边 pángbiān 支 zhī 着 zhe 帐幕 zhàngmù

    - Bên cạnh sân tập có dựng lều bạt.

  • volume volume

    - 幕后 mùhòu 牵线 qiānxiàn 者 zhě 如 rú 木偶戏 mùǒuxì 中 zhōng 牵 qiān 金属线 jīnshǔxiàn 或 huò 棉线 miánxiàn 的 de 人 rén

    - Người kéo dây một cách ẩn danh như người kéo dây kim loại hoặc dây bông trong kịch múa mô tơ.

  • volume volume

    - 他 tā 操纵 cāozòng 了 le 宇宙飞船 yǔzhòufēichuán

    - Anh ấy điều khiển tàu vũ trụ.

  • volume volume

    - 她 tā 操纵 cāozòng 了 le 比赛 bǐsài 的 de 结果 jiéguǒ

    - Cô ấy đã thao túng kết quả của cuộc thi.

  • volume volume

    - 他 tā 操纵 cāozòng 了 le 公司 gōngsī 的 de 资金 zījīn

    - Anh ấy đã thao túng tiền bạc của công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 金钱 jīnqián 操纵 cāozòng 了 le 他们 tāmen

    - Anh ấy đã dùng tiền để thao túng họ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 幕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+10 nét)
    • Pinyin: Màn , Mò , Mù
    • Âm hán việt: Mán , Mô , Mạc , Mạn , Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKB (廿日大月)
    • Bảng mã:U+5E55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 操›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+13 nét)
    • Pinyin: Cāo , Cào
    • Âm hán việt: Thao , Tháo
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRRD (手口口木)
    • Bảng mã:U+64CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sǒng , Zǒng , Zòng
    • Âm hán việt: Tung , Tông , Túng , Tổng
    • Nét bút:フフ一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMOO (女一人人)
    • Bảng mã:U+7EB5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa