指使 zhǐshǐ
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ sử】

Đọc nhanh: 指使 (chỉ sử). Ý nghĩa là: sai khiến; xúi giục; giật dây; điều khiển. Ví dụ : - 这件事幕后有人指使。 việc này có người xúi giục sau lưng.. - 有人指使他这样做的。 có kẻ xúi nó làm như vậy.

Ý Nghĩa của "指使" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

指使 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sai khiến; xúi giục; giật dây; điều khiển

出主意叫别人去做某事

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 幕后 mùhòu 有人 yǒurén 指使 zhǐshǐ

    - việc này có người xúi giục sau lưng.

  • volume volume

    - 有人 yǒurén 指使 zhǐshǐ 他 tā 这样 zhèyàng 做 zuò 的 de

    - có kẻ xúi nó làm như vậy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 指使

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 幕后 mùhòu 有人 yǒurén 指使 zhǐshǐ

    - việc này có người xúi giục sau lưng.

  • volume volume

    - 防暴 fángbào 护甲 hùjiǎ 使用 shǐyòng 指引 zhǐyǐn

    - Hướng dẫn sử dụng áo giáp chống bạo động

  • volume volume

    - 效 xiào 犬马之劳 quǎnmǎzhīláo ( 现 xiàn 多指 duōzhǐ 甘心 gānxīn 受 shòu 主子 zhǔzi 驱使 qūshǐ , 为主 wéizhǔ 子 zi 效劳 xiàoláo )

    - làm thân trâu ngựa để mà đền đáp.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 一些 yīxiē 教授 jiàoshòu 只 zhǐ 做 zuò 研究 yánjiū 不用 bùyòng 指导 zhǐdǎo 教学 jiāoxué , 使得 shǐde 研究 yánjiū 和 hé 教学 jiāoxué 出现 chūxiàn 脱节 tuōjié

    - Hiện nay, một số giáo sư chỉ làm nghiên cứu mà không hướng dẫn giảng dạy, gây ra sự tách rời giữa nghiên cứu và giảng dạy.

  • volume volume

    - 她 tā 使 shǐ 她 tā 的 de 手指 shǒuzhǐ 和 hé 我 wǒ 的 de 手指 shǒuzhǐ 交错 jiāocuò

    - Cô ấy làm cho ngón tay của cô ấy và ngón tay của tôi giao nhau.

  • volume volume

    - 它 tā 不是 búshì 导盲犬 dǎomángquǎn 而是 érshì 指引 zhǐyǐn 平安 píngān 的 de 天使 tiānshǐ

    - Nó không phải là một con chó dẫn đường, mà là một thiên sứ dẫn tới hòa bình

  • volume volume

    - 他 tā 对待 duìdài 属下 shǔxià 颐指气使 yízhǐqìshǐ 心狠手辣 xīnhěnshǒulà

    - Anh ta tàn nhẫn và độc ác với cấp dưới của mình.

  • volume volume

    - 有人 yǒurén 指使 zhǐshǐ 他 tā 这样 zhèyàng 做 zuò 的 de

    - có kẻ xúi nó làm như vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 使›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Shǐ , Shì
    • Âm hán việt: Sứ , Sử
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJLK (人十中大)
    • Bảng mã:U+4F7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 指›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPA (手心日)
    • Bảng mã:U+6307
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa