带话儿 dài huà er
volume volume

Từ hán việt: 【đới thoại nhi】

Đọc nhanh: 带话儿 (đới thoại nhi). Ý nghĩa là: nhắn lời.

Ý Nghĩa của "带话儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

带话儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhắn lời

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 带话儿

  • volume volume

    - 他 tā 心眼儿 xīnyǎner 多 duō , 说话 shuōhuà 爱 ài 转弯子 zhuǎnwānzi

    - "anh ấy có ý lắm, nhưng thích nói chuyện vòng vo."

  • volume volume

    - 说话 shuōhuà 别带 biédài 脏字 zāngzì 儿 ér

    - trò chuyện không nên dùng lời thô tục.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 句句 jùjù 都 dōu 说 shuō 进 jìn 了 le 大家 dàjiā 的 de 心窝儿 xīnwōer 里 lǐ

    - lời nói của anh ấy, câu nào cũng rót trúng vào tim mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 急 jí 得 dé 连 lián 说话 shuōhuà 的 de 音儿 yīnér 都 dōu 变 biàn 了 le

    - anh ấy vội đến nổi ngay cả giọng nói cũng thay đổi.

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà 不是味儿 búshìwèiér , 就 jiù 反过来 fǎnguolái 追问 zhuīwèn

    - vừa nghe lời kỳ lạ này, liền hỏi lại ngay.

  • volume volume

    - 有 yǒu 意见 yìjiàn 就 jiù 提 tí , 不要 búyào 话里带刺 huàlǐdàicì 儿 ér

    - có ý kiến thì nêu ra, không nên nói lời châm biếm.

  • volume volume

    - 有 yǒu 意见 yìjiàn 就 jiù 提 tí , 不要 búyào 话里带刺 huàlǐdàicì 儿 ér

    - Có ý kiến thì nêu ra, không nên nói lời châm biếm.

  • volume volume

    - 上街 shàngjiē 时 shí 给 gěi 带 dài 点儿 diǎner 茶叶 cháyè 来 lái

    - Lên phố thì tiện mua hộ tôi một ít trà

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao