带上 dài shàng
volume volume

Từ hán việt: 【đới thượng】

Đọc nhanh: 带上 (đới thượng). Ý nghĩa là: để đi cùng với một. Ví dụ : - 包扎伤口的绷带上渗出了血。 máu thấm qua băng buộc vết thương.. - 请随身带上团的关系。 Hãy mang theo giấy chứng nhận của Đoàn.. - 他腰带上滴里嘟噜地挂着好多钥匙。 Thắt lưng anh ấy móc nhiều chìa khoá lớn nhỏ khác nhau.

Ý Nghĩa của "带上" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

带上 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để đi cùng với một

to take along with one

Ví dụ:
  • volume volume

    - 包扎 bāozā 伤口 shāngkǒu 的 de 绷带 bēngdài 上 shàng 渗出 shènchū 了 le 血 xuè

    - máu thấm qua băng buộc vết thương.

  • volume volume

    - 请 qǐng 随身带 suíshēndài 上团 shàngtuán 的 de 关系 guānxì

    - Hãy mang theo giấy chứng nhận của Đoàn.

  • volume volume

    - 他 tā 腰带 yāodài 上 shàng 滴里嘟噜 dīlǐdūlu 地挂 dìguà 着 zhe 好多 hǎoduō 钥匙 yàoshi

    - Thắt lưng anh ấy móc nhiều chìa khoá lớn nhỏ khác nhau.

  • volume volume

    - 皮带 pídài 上别 shàngbié 着 zhe 一支 yīzhī 枪 qiāng

    - Trên thắt lưng có gài một khẩu súng.

  • volume volume

    - 饰带 shìdài 上能 shàngnéng 查到 chádào 什么 shénme 吗 ma

    - Bạn có thể lấy bất cứ thứ gì ra khỏi tấm băng không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 带上

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 带上 dàishàng 公堂 gōngtáng

    - Anh ấy bị dẫn đến công đường.

  • volume volume

    - 出去 chūqù 就 jiù 手儿 shǒuér 把门 bǎmén 带上 dàishàng

    - đi ra tiện tay khép cửa.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 把 bǎ 护身符 hùshēnfú 带 dài 在 zài 身上 shēnshàng

    - Anh ấy luôn mang theo chiếc bùa hộ mệnh bên mình.

  • volume volume

    - 他 tā 脸上 liǎnshàng 带 dài 着 zhe 安祥 ānxiáng 的 de 微笑 wēixiào

    - Anh ấy nở một nụ cười yên bình.

  • volume volume

    - 一个 yígè 频带 píndài 的 de 上 shàng 下界 xiàjiè 频率 pínlǜ 之差 zhīchà , 单位 dānwèi 用 yòng 赫兹 hèzī 表示 biǎoshì

    - Độ chênh lệch giữa giới hạn trên và giới hạn dưới của một dải tần số, được đo bằng đơn vị hertz.

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 的 de 哪个 něigè 不带 bùdài 电脑 diànnǎo

    - Không ai thực sự vào đại học mà không có ai.

  • volume volume

    - 上街 shàngjiē 时 shí 给 gěi 带 dài 点儿 diǎner 茶叶 cháyè 来 lái

    - Lên phố thì tiện mua hộ tôi một ít trà

  • volume volume

    - 他 tā 腰带 yāodài 上 shàng 滴里嘟噜 dīlǐdūlu 地挂 dìguà 着 zhe 好多 hǎoduō 钥匙 yàoshi

    - Thắt lưng anh ấy móc nhiều chìa khoá lớn nhỏ khác nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao