带种 dài zhǒng
volume volume

Từ hán việt: 【đới chủng】

Đọc nhanh: 带种 (đới chủng). Ý nghĩa là: (coll.) để có ký tự, gan dạ, có gan.

Ý Nghĩa của "带种" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

带种 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. (coll.) để có ký tự

(coll.) to have character

✪ 2. gan dạ

plucky

✪ 3. có gan

to have guts

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 带种

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 胶带 jiāodài 很 hěn 黏 nián

    - Loại băng dính này rất dính.

  • volume volume

    - 鲸 jīng 背 bèi 甲板 jiǎbǎn 船 chuán 一种 yīzhǒng 蒸汽 zhēngqì 船 chuán , 带有 dàiyǒu 圆形 yuánxíng 的 de 船头 chuántóu 和 hé 上甲板 shàngjiǎbǎn 以 yǐ 遮蔽 zhēbì 雨水 yǔshuǐ

    - 鲸背甲板船 là một loại thuyền hơi nước, có đầu thuyền hình tròn và một tấm ván trên đầu thuyền để che mưa.

  • volume volume

    - 她 tā 带有 dàiyǒu 钓鱼 diàoyú 用 yòng 的 de 各种 gèzhǒng 器具 qìjù

    - Cô ấy mang theo tất cả các dụng cụ câu cá.

  • volume volume

    - 风暴 fēngbào 带有 dàiyǒu 强风 qiángfēng 或 huò 狂风 kuángfēng 但 dàn 很少 hěnshǎo 或 huò 几乎 jīhū 无雨 wúyǔ 的 de 一种 yīzhǒng 风暴 fēngbào

    - Một loại cơn bão có gió mạnh hoặc gió mạnh nhưng ít mưa hoặc gần như không mưa.

  • volume volume

    - 灰壤 huīrǎng , 灰化土 huīhuàtǔ 一种 yīzhǒng 淋洗 línxǐ 的 de 土壤 tǔrǎng , 主要 zhǔyào 形成 xíngchéng 于 yú 阴凉 yīnliáng 而 ér 湿润 shīrùn 的 de 地带 dìdài

    - 灰壤 là một loại đất hòa tan được, hình thành chủ yếu ở vùng đất mát mẻ và ẩm ướt.

  • volume volume

    - 录音磁带 lùyīncídài 一种 yīzhǒng 相对 xiāngduì 狭长的 xiáchángde 磁带 cídài , 用于 yòngyú 录 lù 下 xià 声音 shēngyīn 以便 yǐbiàn 日后 rìhòu 重 zhòng 放 fàng

    - Đĩa từ ghi âm là một dạng đĩa từ hẹp và dài, được sử dụng để ghi âm giọng nói để phát lại sau này.

  • volume volume

    - 警方 jǐngfāng 查获 cháhuò 了 le 各种 gèzhǒng 书 shū 和 hé 磁带 cídài

    - Công an đã tìm thấy các loại sách và băng từ.

  • volume volume

    - 吊车 diàochē 一种 yīzhǒng 通常 tōngcháng 配有 pèiyǒu 联接 liánjiē 在 zài 传送带 chuánsòngdài 上 shàng 的 de 吊桶 diàotǒng 或 huò 戽 hù 斗 dòu , 用来 yònglái 举起 jǔqǐ 材料 cáiliào

    - Xe cần cẩu là một loại xe thường được trang bị thùng hoặc cái xô treo được kết nối với băng chuyền, được sử dụng để nâng lên các vật liệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 种›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Chóng , Zhǒng , Zhòng
    • Âm hán việt: Chúng , Chủng , Trùng , Xung
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDL (竹木中)
    • Bảng mã:U+79CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao