帐表 zhàng biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【trướng biểu】

Đọc nhanh: 帐表 (trướng biểu). Ý nghĩa là: Sổ sách, bảng biểu. Ví dụ : - 我们将会同时提供两对帐表。 Chúng tôi sẽ cung cấp hai biểu mẫu cùng một lúc

Ý Nghĩa của "帐表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

帐表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sổ sách, bảng biểu

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 将会 jiānghuì 同时 tóngshí 提供 tígōng 两对 liǎngduì 帐表 zhàngbiǎo

    - Chúng tôi sẽ cung cấp hai biểu mẫu cùng một lúc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 帐表

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 您 nín 为 wèi 用户 yònghù 创建 chuàngjiàn 了 le 一个 yígè 帐号 zhànghào , 用户 yònghù 就 jiù 可以 kěyǐ 进入 jìnrù 安全 ānquán 域 yù 中 zhōng

    - Ngay khi bạn tạo một tài khoản cho người dùng, họ có thể truy cập vào vùng an toàn.

  • volume volume

    - 下 xià 战表 zhànbiǎo

    - hạ chiến thư.

  • volume volume

    - 不认帐 bùrènzhàng

    - không chịu nhận là thiếu nợ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 斤斤 jīnjīn 于 yú 表面 biǎomiàn 形式 xíngshì , 应该 yīnggāi 注重 zhùzhòng 实际 shíjì 问题 wèntí

    - không cần phải tính toán chi li đến hình thức bên ngoài, nên chú trọng đến thực chất vấn đề.

  • volume volume

    - 鼓掌 gǔzhǎng 是 shì 欢迎 huānyíng 的 de 表示 biǎoshì

    - Vỗ tay là biểu hiện của sự chào đón.

  • volume volume

    - 上级 shàngjí 对 duì 我 wǒ 的 de 建议 jiànyì 表示 biǎoshì 认可 rènkě

    - Cấp trên đã đồng ý với đề xuất của tôi.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 前 qián , 请 qǐng 将 jiāng 帐篷 zhàngpeng 的 de 绳索 shéngsuǒ 放松 fàngsōng

    - Trước khi mưa, vui lòng thả lỏng dây thừng của cái lều.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 将会 jiānghuì 同时 tóngshí 提供 tígōng 两对 liǎngduì 帐表 zhàngbiǎo

    - Chúng tôi sẽ cung cấp hai biểu mẫu cùng một lúc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 帐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:丨フ丨ノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LBPO (中月心人)
    • Bảng mã:U+5E10
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao