仙气 xiān qì
volume volume

Từ hán việt: 【tiên khí】

Đọc nhanh: 仙气 (tiên khí). Ý nghĩa là: Khí chất như tiên; tiên khí. Ví dụ : - 就是太仙气了 Khí chất tiên khí ngập tràn

Ý Nghĩa của "仙气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

仙气 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khí chất như tiên; tiên khí

Ví dụ:
  • volume volume

    - 就是 jiùshì 太 tài 仙气 xiānqì 了 le

    - Khí chất tiên khí ngập tràn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 仙气

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 一直 yìzhí 不 bù 通气 tōngqì

    - Mũi cứ bị nghẹt suốt.

  • volume volume

    - 就是 jiùshì 太 tài 仙气 xiānqì 了 le

    - Khí chất tiên khí ngập tràn

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 气质 qìzhì 与 yǔ 仙女 xiānnǚ 相 xiāng 仿佛 fǎngfú

    - Khí chất của cô ấy giống như tiên nữ vậy.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 新气象 xīnqìxiàng

    - một cảnh tượng mới.

  • volume volume

    - 一 yī 气儿 qìér 跑 pǎo 了 le 五里 wǔlǐ 地 dì

    - chạy một mạch được năm dặm.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 蓬蓬勃勃 péngpéngbóbó 的 de 气象 qìxiàng

    - quang cảnh khí thế hừng hực.

  • volume volume

    - 一气 yīqì 蹽 liāo 二十多里 èrshíduōlǐ 路 lù

    - đi một dặm hơn hai chục dặm đường.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 十里 shílǐ 路 lù , 累 lèi 得 dé 够戗 gòuqiàng

    - đi một mạch mười dặm mệt ghê.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt: Tiên
    • Nét bút:ノ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OU (人山)
    • Bảng mã:U+4ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao