希尔顿饭馆 xī'ěrdùn fànguǎn
volume volume

Từ hán việt: 【hi nhĩ đốn phạn quán】

Đọc nhanh: 希尔顿饭馆 (hi nhĩ đốn phạn quán). Ý nghĩa là: khách sạn Hilton.

Ý Nghĩa của "希尔顿饭馆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

希尔顿饭馆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khách sạn Hilton

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 希尔顿饭馆

  • volume volume

    - 不信 bùxìn 你 nǐ 去 qù 问 wèn 希拉里 xīlālǐ · 克林顿 kèlíndùn

    - Chỉ cần nói chuyện với Hillary Clinton.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 吃 chī 三顿 sāndùn 饭 fàn

    - Anh ấy mỗi ngày ăn ba bữa.

  • volume volume

    - 认识 rènshí 帕丽斯 pàlìsī · 希尔顿 xīěrdùn 吗 ma

    - Bạn có biết Paris Hilton?

  • volume volume

    - 希尔顿 xīěrdùn 黑德 hēidé 岛 dǎo 不是 búshì 在 zài 南卡罗来纳州 nánkǎluóláinàzhōu 吗 ma

    - Không phải Hilton Head ở Nam Carolina?

  • volume volume

    - 我 wǒ 留在 liúzài 希尔顿 xīěrdùn 宾馆 bīnguǎn

    - Tôi đang ở khách sạn Hilton.

  • volume volume

    - 但 dàn 汉密尔顿 hànmìěrdùn 之家会 zhījiāhuì 很 hěn 合适 héshì 的 de

    - Nhưng Hamilton House sẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 图书馆 túshūguǎn 门口 ménkǒu 停顿 tíngdùn 了 le

    - Anh ấy dừng lại ở cửa thư viện.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 一 yī 提到 tídào 维也纳 wéiyěnà 就 jiù 会 huì 联想 liánxiǎng 到 dào 华尔兹 huáěrzī 圆舞曲 yuánwǔqǔ 和 hé 咖啡馆 kāfēiguǎn

    - Khi nhắc đến Vienna, người ta sẽ liên tưởng đến vũ điệu Valse và quán cà phê.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 希›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+4 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy
    • Nét bút:ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KKLB (大大中月)
    • Bảng mã:U+5E0C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Dú , Dùn , Zhūn
    • Âm hán việt: Đốn
    • Nét bút:一フ丨フ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PUMBO (心山一月人)
    • Bảng mã:U+987F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phãn , Phạn
    • Nét bút:ノフフノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHE (弓女竹水)
    • Bảng mã:U+996D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 馆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thực 食 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:ノフフ丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NVJRR (弓女十口口)
    • Bảng mã:U+9986
    • Tần suất sử dụng:Rất cao