币别 bì bié
volume volume

Từ hán việt: 【tệ biệt】

Đọc nhanh: 币别 (tệ biệt). Ý nghĩa là: tiền tệ cụ thể.

Ý Nghĩa của "币别" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

币别 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiền tệ cụ thể

specific currency

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 币别

  • volume volume

    - 三天 sāntiān 之后 zhīhòu 咱们 zánmen 就要 jiùyào 离别 líbié 了 le

    - sau ba ngày chúng tôi phải ra đi.

  • volume volume

    - 鹊桥相会 quèqiáoxiānghuì ( 比喻 bǐyù 夫妻 fūqī 或 huò 情人 qíngrén 久别 jiǔbié 后 hòu 团聚 tuánjù )

    - vợ chồng trùng phùng.

  • volume volume

    - 不到 búdào 万不得已 wànbùdeyǐ , 别 bié 打 dǎ 这张 zhèzhāng 底牌 dǐpái

    - không phải vạn bất đắc dĩ, đừng nên sử dụng át chủ bài này.

  • volume volume

    - 不吃 bùchī 别占座 biézhànzuò , 您 nín 给 gěi 个 gè 面子 miànzi !

    - Không ăn đừng chiếm chỗ, ngài nể mặt chút đi.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 多 duō 忙 máng , 总之 zǒngzhī 别忘 biéwàng 吃饭 chīfàn

    - Dù bạn bận đến đâu, tóm lại đừng quên ăn uống.

  • volume volume

    - 不恤人言 bùxùrényán ( 不管 bùguǎn 别人 biérén 的 de 议论 yìlùn )

    - bất chấp dư luận (không thèm quan tâm đến lời người khác)

  • volume volume

    - 不想 bùxiǎng 输掉 shūdiào 门 mén 就 jiù 别拿门 biénámén 做 zuò 赌注 dǔzhù 呀 ya

    - Không nên đặt cược cửa của mình nếu anh ta không muốn mất nó.

  • volume volume

    - 不 bù 懂 dǒng 的 de 事要 shìyào 向 xiàng 别人 biérén 求教 qiújiào

    - những chuyện không biết phải nhờ người khác chỉ bảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 币›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+1 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tệ
    • Nét bút:ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HLB (竹中月)
    • Bảng mã:U+5E01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao