工务课 gōngwù kè
volume volume

Từ hán việt: 【công vụ khoá】

Đọc nhanh: 工务课 (công vụ khoá). Ý nghĩa là: Nhóm công vụ.

Ý Nghĩa của "工务课" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

工务课 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhóm công vụ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 工务课

  • volume volume

    - 他 tā 按时 ànshí 交付 jiāofù 了 le 工作 gōngzuò 任务 rènwù

    - Anh ấy giao nộp nhiệm vụ công việc đúng hạn.

  • volume volume

    - 他 tā 工作 gōngzuò 抵偿 dǐcháng 了 le 债务 zhàiwù

    - Anh ấy làm việc để đền bù khoản nợ.

  • volume volume

    - 事务 shìwù 工作 gōngzuò

    - công việc hành chánh quản trị.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 拿 ná 工作 gōngzuò 任务 rènwù 当 dāng 儿戏 érxì

    - không thể xem công việc như trò đùa.

  • volume volume

    - 上旬 shàngxún 的 de 工作 gōngzuò 任务 rènwù 比较 bǐjiào 轻松 qīngsōng

    - Công việc của 10 ngày đầu tháng tương đối dễ thở.

  • volume volume

    - 他 tā 措置 cuòzhì 了 le 新 xīn 的 de 工作 gōngzuò 任务 rènwù

    - Anh ấy sắp xếp nhiệm vụ công việc mới.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 建筑工地 jiànzhùgōngdì 务工 wùgōng 多年 duōnián

    - Anh ấy đã làm việc tại công trường nhiều năm.

  • volume volume

    - 他 tā 除了 chúle 教课 jiāokè , 还 hái 负责 fùzé 学校 xuéxiào 里 lǐ 共青团 gòngqīngtuán 的 de 工作 gōngzuò

    - anh ấy ngoài việc giảng dạy ra còn phụ trách công tác đoàn viên trong trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 务›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vũ , Vụ
    • Nét bút:ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEKS (竹水大尸)
    • Bảng mã:U+52A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 课›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Khoá
    • Nét bút:丶フ丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVWD (戈女田木)
    • Bảng mã:U+8BFE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao