Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 岁
㞸 嵗 歳 𡶣 𡹖 𡻕 𡻷 𢧁
亗
歲
岁 là gì? 岁 (Tuế). Bộ Sơn 山 (+3 nét). Tổng 6 nét but (丨フ丨ノフ丶). Ý nghĩa là: 1. năm, 2. tuổi. Từ ghép với 岁 : 三歲的 孩子 Đứa trẻ lên ba, 去歲 Năm ngoái, 歲末 Cuối năm, 歉歲 Mất mùa. Chi tiết hơn...