山根儿 shāngēn er
volume volume

Từ hán việt: 【sơn căn nhi】

Đọc nhanh: 山根儿 (sơn căn nhi). Ý nghĩa là: chân núi.

Ý Nghĩa của "山根儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

山根儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chân núi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 山根儿

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 挂 guà 着 zhe 一幅 yīfú 山水 shānshuǐ 花 huā 画儿 huàer

    - Trên tường treo một bức tranh sơn thủy.

  • volume volume

    - 有 yǒu 了 le 这根 zhègēn 硬棒 yìngbàng 的 de 拐棍儿 guǎigùnér , 上山 shàngshān 就 jiù 得力 délì 了 le

    - có cây gậy chắc chắn này, lên núi rất được việc.

  • volume volume

    - 中山服 zhōngshānfú 有 yǒu 四个 sìgè 兜儿 dōuer

    - áo Tôn Trung Sơn có bốn túi.

  • volume volume

    - 地 dì 根儿 gēnér 就 jiù 不行 bùxíng

    - vốn dĩ không được

  • volume volume

    - 当初 dāngchū 哪儿 nǎér 会 huì 想到 xiǎngdào 这些 zhèxiē 山地 shāndì 也 yě 能 néng 长出 zhǎngchū 这么 zhème 好 hǎo 的 de 庄稼 zhuāngjia

    - lúc đầu đâu có nghĩ rằng vùng núi non này lại có mùa màng tốt tươi như vầy?

  • volume volume

    - 从 cóng 这儿 zhèér 可以 kěyǐ 看到 kàndào 峨嵋山 éméishān

    - Từ đây có thể nhìn thấy núi Nga Mi.

  • volume volume

    - 上 shàng 的 de 肥太多 féitàiduō 把 bǎ 根儿 gēnér 都 dōu 烧坏 shāohuài 了 le

    - Bón quá nhiều phân sẽ làm rễ cây bị lụi hết.

  • volume volume

    - 他 tā 攀住 pānzhù 一根 yīgēn 绳子 shéngzi 往 wǎng 山上 shānshàng 爬 pá

    - Anh ấy bám chặt một sợi dây leo lên núi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 根›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Căn
    • Nét bút:一丨ノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAV (木日女)
    • Bảng mã:U+6839
    • Tần suất sử dụng:Rất cao