屏弃 bǐngqì
volume volume

Từ hán việt: 【bính khí】

Đọc nhanh: 屏弃 (bính khí). Ý nghĩa là: vứt bỏ; vứt đi; ruồng bỏ; đuổi bỏ. Ví dụ : - 屏弃旧习惯。 bỏ tập quán cũ

Ý Nghĩa của "屏弃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

屏弃 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vứt bỏ; vứt đi; ruồng bỏ; đuổi bỏ

抛弃;废弃

Ví dụ:
  • volume volume

    - 屏弃 bǐngqì 旧习惯 jiùxíguàn

    - bỏ tập quán cũ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 屏弃

  • volume volume

    - 他 tā 一经 yījīng 想 xiǎng 放弃 fàngqì , 没有 méiyǒu 人 rén 可以 kěyǐ 劝 quàn 他 tā

    - Anh ấy một khi muốn từ bỏ, ai thể cũng không thể khuyên được.

  • volume volume

    - 他 tā 从未 cóngwèi 放弃 fàngqì 梦想 mèngxiǎng

    - Anh ấy chưa bao giờ từ bỏ ước mơ.

  • volume volume

    - 屏弃 bǐngqì 旧习惯 jiùxíguàn

    - bỏ tập quán cũ

  • volume volume

    - 试着 shìzhe 屏弃 bǐngqì 坏 huài 想法 xiǎngfǎ

    - Cố gắng loại bỏ những suy nghĩ xấu.

  • volume volume

    - 他 tā 屏弃 bǐngqì 了 le 坏习惯 huàixíguàn

    - Anh ấy từ bỏ thói xấu đó.

  • volume volume

    - 坚决 jiānjué 屏弃 bǐngqì 旧 jiù 观念 guānniàn

    - Quyết tâm từ bỏ quan niệm cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 学业 xuéyè 放弃 fàngqì 了 le 很多 hěnduō

    - Anh ấy đã từ bỏ nhiều thứ vì việc học.

  • volume volume

    - 他 tā 从未 cóngwèi 放弃 fàngqì 过 guò 自己 zìjǐ 的 de 梦想 mèngxiǎng

    - Anh ấy chưa bao giờ từ bỏ ước mơ của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+6 nét)
    • Pinyin: Bīng , Bǐng , Bìng , Píng
    • Âm hán việt: Bình , Bính , Phanh
    • Nét bút:フ一ノ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:STT (尸廿廿)
    • Bảng mã:U+5C4F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 弃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+4 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丶一フ丶一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YIT (卜戈廿)
    • Bảng mã:U+5F03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao