资料 zīliào
volume volume

Từ hán việt: 【tư liệu】

Đọc nhanh: 资料 (tư liệu). Ý nghĩa là: tài liệu; tư liệu; hồ sơ. Ví dụ : - 这些资料很有参考价值。 Những tài liệu này có giá trị tham khảo rất lớn.. - 他收集了不少学习资料。 Anh ấy đã sưu tầm được rất nhiều tài liệu học tập.. - 我在整理相关资料。 Tôi đang chỉnh lý tài liệu.

Ý Nghĩa của "资料" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 HSK 5 TOCFL 3

资料 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tài liệu; tư liệu; hồ sơ

用做参考或依据的材料

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 资料 zīliào 很 hěn 有 yǒu 参考价值 cānkǎojiàzhí

    - Những tài liệu này có giá trị tham khảo rất lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 收集 shōují 了 le 不少 bùshǎo 学习 xuéxí 资料 zīliào

    - Anh ấy đã sưu tầm được rất nhiều tài liệu học tập.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 整理 zhěnglǐ 相关 xiāngguān 资料 zīliào

    - Tôi đang chỉnh lý tài liệu.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 资料

✪ 1. 分析,研究,查阅 + 资料

phân tích/ nghiên cứu/ đọc + tư liệu

Ví dụ:
  • volume

    - 他 tā 查阅 cháyuè 资料 zīliào 以 yǐ 获取信息 huòqǔxìnxī

    - Anh ấy đọc tài liệu để thu thập thông tin.

  • volume

    - 专家 zhuānjiā 们 men 仔细 zǐxì 地 dì 分析 fēnxī 资料 zīliào

    - Các chuyên gia đã phân tích cẩn thận tư liệu.

✪ 2. 重要,丰富,详细 + 资料

tài liệu + quan trọng/ phong phú/ tỉ mỉ

Ví dụ:
  • volume

    - 图书馆 túshūguǎn 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 丰富 fēngfù 资料 zīliào

    - Có rất nhiều tài liệu phong phú trong thư viện.

  • volume

    - 那些 nèixiē 重要 zhòngyào 资料 zīliào 必须 bìxū 严格 yángé 保密 bǎomì

    - Thông tin quan trọng phải được bảo mật tuyệt đối.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 资料

  • volume volume

    - 从 cóng 谷歌 gǔgē 云端 yúnduān 硬盘 yìngpán 上传 shàngchuán 资料 zīliào

    - Tải lên tài liệu qua google driver

  • volume volume

    - 他 tā 威胁 wēixié 要 yào 毁掉 huǐdiào 所有 suǒyǒu 资料 zīliào

    - Anh ta đe dọa sẽ phá hủy tất cả tài liệu.

  • volume volume

    - 不是 búshì 那种 nàzhǒng 资料 zīliào

    - Không phải là loại nguyên tắc.

  • volume volume

    - 他 tā 上网 shàngwǎng 查资料 cházīliào

    - Anh ấy lên mạng tìm kiếm thông tin.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 图书馆 túshūguǎn 查资料 cházīliào

    - Anh ấy đang tra cứu tài liệu trong thư viện.

  • volume volume

    - 他 tā 收集 shōují 了 le 不少 bùshǎo 学习 xuéxí 资料 zīliào

    - Anh ấy đã sưu tầm được rất nhiều tài liệu học tập.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 收集 shōují 了 le 一些 yīxiē 资料 zīliào

    - Họ đã thu thập một số tài liệu.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 手机 shǒujī 查 chá 了 le 资料 zīliào

    - Anh ấy dùng điện thoại để tra cứu tài liệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 资›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOBO (戈人月人)
    • Bảng mã:U+8D44
    • Tần suất sử dụng:Rất cao