就医 jiùyī
volume volume

Từ hán việt: 【tựu y】

Đọc nhanh: 就医 (tựu y). Ý nghĩa là: chạy chữa; chữa bệnh; nhập viện; đưa vào bệnh viện; cho nhập viện; đi bệnh viện chữa bệnh; chạy chọt; chạy thầy.

Ý Nghĩa của "就医" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

就医 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chạy chữa; chữa bệnh; nhập viện; đưa vào bệnh viện; cho nhập viện; đi bệnh viện chữa bệnh; chạy chọt; chạy thầy

病人到医生那里请他诊疗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 就医

  • volume volume

    - 兽医 shòuyī 一会儿 yīhuìer 就 jiù 到 dào

    - Bác sĩ thú y chút sẽ tới.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 说 shuō 再 zài 将 jiāng 养 yǎng 两个 liǎnggè 礼拜 lǐbài 就 jiù 可以 kěyǐ 好 hǎo 了 le

    - bác sĩ nói nghỉ ngơi hai tuần sẽ khoẻ.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 所 suǒ 需要 xūyào 的 de 就是 jiùshì 医务室 yīwùshì 的 de 门 mén 钥匙 yàoshi

    - tất cả những gì cần thiết bây giờ là chìa khóa của bệnh xá.

  • volume volume

    - 感染 gǎnrǎn 后 hòu 需要 xūyào 及时 jíshí 就医 jiùyī

    - Bị lây nhiễm cần điều trị y tế kịp thời.

  • volume volume

    - 他 tā 一去 yīqù 医院 yīyuàn 就 jiù 紧张 jǐnzhāng 得 dé 要命 yàomìng

    - Anh ấy vô cùng lo lắng mỗi lần đến bệnh viện.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 而言 éryán 之 zhī , 是 shì 为 wèi 中国 zhōngguó , 就是 jiùshì 希望 xīwàng 中国 zhōngguó 有 yǒu 新 xīn 的 de 医学 yīxué

    - Nói riêng là cho Trung Quốc, và hy vọng rằng Trung Quốc sẽ có một nền y tế mới

  • volume volume

    - 这 zhè 就 jiù 解释 jiěshì 了 le 他 tā 是 shì 怎么 zěnme 拿到 nádào 医疗器械 yīliáoqìxiè 的 de 了 le

    - Điều đó sẽ giải thích việc tiếp cận thiết bị y tế.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 上学 shàngxué 的 de 时候 shíhou 就 jiù 想望 xiǎngwàng 着 zhe 做 zuò 一个 yígè 医生 yīshēng

    - khi đi học, anh ấy đã mong muốn trở thành thầy thuốc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 医›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+5 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ế
    • Nét bút:一ノ一一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SOK (尸人大)
    • Bảng mã:U+533B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao