Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 医
毉 翳 𠣗
醫
医 là gì? 医 (Y, ế). Bộ Hễ 匸 (+5 nét). Tổng 7 nét but (一ノ一一ノ丶フ). Ý nghĩa là: 1. chữa bệnh, 2. thầy thuốc. Từ ghép với 医 : 把我的病醫好了 Đã chữa khỏi bệnh của tôi, 就醫 Đến chữa bệnh, 家世業醫 Dòng dõi làm nghề y (Hồ Nguyên Trừng Chi tiết hơn...