就业压力 jiùyè yālì
volume volume

Từ hán việt: 【tựu nghiệp áp lực】

Đọc nhanh: 就业压力 (tựu nghiệp áp lực). Ý nghĩa là: áp lực việc làm.

Ý Nghĩa của "就业压力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

就业压力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áp lực việc làm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 就业压力

  • volume volume

    - 变压器 biànyāqì 的 de 功用 gōngyòng 就是 jiùshì 把 bǎ 电力 diànlì 从 cóng 一种 yīzhǒng 电压 diànyā 改变 gǎibiàn 为加 wèijiā 一种 yīzhǒng 电压 diànyā

    - Chức năng của biến áp là chuyển đổi điện năng từ một mức điện áp sang một mức điện áp khác.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 面临 miànlín 学业 xuéyè 压力 yālì

    - Học sinh phải đối mặt với áp lực học tập.

  • volume volume

    - 他 tā 今年 jīnnián 就要 jiùyào 毕业 bìyè 了 le

    - Anh ấy sẽ tốt nghiệp trong năm nay.

  • volume volume

    - 他 tā 从不 cóngbù 臣服于 chénfúyú 压力 yālì

    - Anh ấy không bao giờ khuất phục trước áp lực.

  • volume volume

    - 学业 xuéyè 压力 yālì 让 ràng 他 tā 很 hěn 焦虑 jiāolǜ

    - Áp lực học tập khiến anh ấy rất lo lắng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 释放 shìfàng 压力 yālì 在 zài 迪厅 dítīng 里 lǐ 乱 luàn 跳 tiào

    - Họ rũ bỏ áp lực bằng cách nhảy loạn lên trong vũ trường.

  • volume volume

    - 下次 xiàcì 再 zài 努力 nǔlì 就 jiù 好 hǎo 了 le

    - Lần sau lại cố gắng là được rồi.

  • volume volume

    - 现时 xiànshí 去 qù 国营企业 guóyíngqǐyè 就职 jiùzhí 的 de 想法 xiǎngfǎ 对 duì 年青人 niánqīngrén 没有 méiyǒu 多大 duōdà 吸引力 xīyǐnlì

    - Ý tưởng làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước hiện nay không có nhiều sức hấp dẫn đối với người trẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao