就我所知 jiù wǒ suǒ zhī
volume volume

Từ hán việt: 【tựu ngã sở tri】

Đọc nhanh: 就我所知 (tựu ngã sở tri). Ý nghĩa là: theo như tôi biết; theo tôi được biết.

Ý Nghĩa của "就我所知" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

就我所知 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. theo như tôi biết; theo tôi được biết

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 就我所知

  • volume volume

    - 君 jūn 可知 kězhī 我 wǒ 心中 xīnzhōng 所 suǒ 想 xiǎng ?

    - Chàng có biết điều thiếp đang nghĩ trong lòng không?

  • volume volume

    - 假设 jiǎshè 已知 yǐzhī 一个 yígè 物体 wùtǐ 的 de 重量 zhòngliàng 和 hé 比重 bǐzhòng , 我们 wǒmen 就 jiù 能算出 néngsuànchū 它 tā 的 de 体积 tǐjī

    - Giả sử đã biết trọng lượng và tỷ trọng của một vật thể, chúng ta có thể tính được thể tích của nó.

  • volume volume

    - 信息量 xìnxīliàng 大得令 dàdélìng 我 wǒ 不知所措 bùzhīsuǒcuò

    - Lượng thông tin quá lớn khiến tôi bối rối.

  • volume volume

    - 他 tā 所谓 suǒwèi 的 de 新闻 xīnwén , 我 wǒ 早就 zǎojiù 知道 zhīdào 了 le

    - " Tin tức " mà anh ấy nói, tôi đã biết từ lâu rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 一个 yígè 不解 bùjiě 目光 mùguāng 地 dì 看着 kànzhe 我 wǒ , 让 ràng 我 wǒ 不知所措 bùzhīsuǒcuò

    - Cô ấy nhìn tôi bằng ánh mắt khó hiểu làm tôi cũng không biết nên làm thế nào

  • volume volume

    - 众所周知 zhòngsuǒzhōuzhī , 我 wǒ 决定 juédìng 参加 cānjiā 这次 zhècì 竞选 jìngxuǎn

    - ai cũng biết tôi quyết định tham gia trận thi đấu lần này.

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 老师 lǎoshī 说 shuō 又 yòu 要 yào 开始 kāishǐ 罚钱 fáqián , 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 是 shì 他 tā 工资 gōngzī 花完 huāwán 了 le

    - Khi nghe thầy nói lại phạt tiền, tôi mới biết thầy đã tiêu tiền lương của mình.

  • volume volume

    - 就 jiù 我 wǒ 所知 suǒzhī 她 tā 做 zuò 什么 shénme 事 shì 都 dōu 三分钟 sānfēnzhōng 热度 rèdù

    - Tôi chưa bao giờ biết cô ấy sẽ gắn bó với bất cứ thứ gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 就›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Tựu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFIKU (卜火戈大山)
    • Bảng mã:U+5C31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 知›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Tri , Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKR (人大口)
    • Bảng mã:U+77E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao