尤诟 yóu gòu
volume volume

Từ hán việt: 【vưu cấu】

Đọc nhanh: 尤诟 (vưu cấu). Ý nghĩa là: Ghét bỏ, nỗi tủi nhục.

Ý Nghĩa của "尤诟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

尤诟 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Ghét bỏ

disgrace

✪ 2. nỗi tủi nhục

shame

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 尤诟

  • volume volume

    - 内脏 nèizàng 内部 nèibù 脏器 zàngqì , 尤指 yóuzhǐ 大 dà 小肠 xiǎocháng ; 内脏 nèizàng

    - Nội tạng là các cơ quan bên trong cơ thể, đặc biệt là ruột non và ruột già; nội tạng.

  • volume volume

    - 内脏 nèizàng 尤指 yóuzhǐ 心脏 xīnzàng 、 肝脏 gānzàng 和 hé 肺 fèi 等 děng 动物 dòngwù 的 de 内脏 nèizàng 或 huò 内部 nèibù 器官 qìguān

    - Bộ phận nội tạng đặc biệt chỉ các nội tạng hoặc bộ phận nội tạng của động vật như trái tim, gan và phổi.

  • volume volume

    - 陶瓷 táocí 学 xué 制作 zhìzuò 陶瓷 táocí 物品 wùpǐn 的 de 工艺 gōngyì 或 huò 技术 jìshù , 尤指用 yóuzhǐyòng 耐火 nàihuǒ 粘土 niántǔ 制 zhì

    - Nghệ thuật hoặc kỹ thuật làm đồ gốm, đặc biệt là những đồ làm bằng đất sét chịu lửa.

  • volume volume

    - 伪钞 wěichāo 钱 qián , 尤其 yóuqí 指 zhǐ 伪造 wěizào 的 de 钱币 qiánbì

    - Tiền giả, đặc biệt là chỉ đồng tiền được làm giả.

  • volume volume

    - 光度计 guāngdùjì 用来 yònglái 测量 cèliáng 光 guāng 的 de 性质 xìngzhì 、 尤其 yóuqí 是 shì 光 guāng 的 de 强度 qiángdù 和 hé 通量 tōngliàng 的 de 仪器 yíqì

    - Dụng cụ đo sáng được sử dụng để đo các tính chất của ánh sáng, đặc biệt là độ mạnh và lưu lượng ánh sáng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 尤 yóu 克里 kèlǐ 里琴学 lǐqínxué 得 dé 怎样 zěnyàng 了 le

    - Vậy các bài học ukulele diễn ra như thế nào?

  • volume volume

    - 他 tā 尤其 yóuqí 喜欢 xǐhuan 这个 zhègè 游戏 yóuxì

    - Anh ấy đặc biệt thích trò chơi này.

  • volume volume

    - 健康 jiànkāng 尤指 yóuzhǐ 身体 shēntǐ 或 huò 心智 xīnzhì 的 de 健康 jiànkāng ; 免受 miǎnshòu 疾病 jíbìng 或 huò 反常 fǎncháng 影响 yǐngxiǎng 的 de

    - Sức khỏe đặc biệt chỉ sự khỏe mạnh về thể chất hoặc tinh thần; không bị ảnh hưởng bởi bệnh tật hoặc sự không bình thường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+1 nét)
    • Pinyin: Yóu
    • Âm hán việt: Vưu
    • Nét bút:一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & chỉ sự
    • Thương hiệt:IKU (戈大山)
    • Bảng mã:U+5C24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Gòu
    • Âm hán việt: Cấu
    • Nét bút:丶フノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVHMR (戈女竹一口)
    • Bảng mã:U+8BDF
    • Tần suất sử dụng:Thấp