诟骂 gòu mà
volume volume

Từ hán việt: 【cấu mạ】

Đọc nhanh: 诟骂 (cấu mạ). Ý nghĩa là: nhục mạ; mắng nhiếc; mắng chửi.

Ý Nghĩa của "诟骂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

诟骂 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhục mạ; mắng nhiếc; mắng chửi

辱骂

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 诟骂

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 妈妈 māma 骂 mà 了 le 一顿 yīdùn

    - Anh ấy bị mẹ mắng một trận.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 骂 mà , 活该 huógāi

    - Anh ta bị mắng, đáng đời.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 别人 biérén 骂大街 màdàjiē 了 le

    - Anh ta bị người khác mắng mỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 居然 jūrán 骂 mà 我 wǒ 是 shì 笨货 bènhuò

    - Anh ấy chửi tôi là đồ ngốc.

  • volume volume

    - 他 tā 竟敢 jìnggǎn 骂 mà 我 wǒ

    - Anh ta thế mà lại dám mắng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 狠狠 hěnhěn 地 dì 责骂 zémà 了 le 她 tā

    - Anh ấy đã mắng cô ấy rất nghiêm khắc.

  • volume volume

    - 他 tā 臭骂 chòumà 了 le 那个 nàgè 人 rén 一顿 yīdùn

    - Anh ấy chửi người đó một cách thậm tệ.

  • volume

    - 骂 mà 我 wǒ 让 ràng 你 nǐ 这么 zhème 开心 kāixīn 吗 ma ?

    - Chửi tôi khiến bạn vui vậy sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 诟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Gòu
    • Âm hán việt: Cấu
    • Nét bút:丶フノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVHMR (戈女竹一口)
    • Bảng mã:U+8BDF
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 骂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét), mã 馬 (+6 nét)
    • Pinyin: Mà
    • Âm hán việt: Mạ
    • Nét bút:丨フ一丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RRNVM (口口弓女一)
    • Bảng mã:U+9A82
    • Tần suất sử dụng:Cao