尤金 yóu jīn
volume volume

Từ hán việt: 【vưu kim】

Đọc nhanh: 尤金 (vưu kim). Ý nghĩa là: Eugene (tên). Ví dụ : - 尤金认识我 Eugene sẽ biết tôi.

Ý Nghĩa của "尤金" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

尤金 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Eugene (tên)

Eugene (name)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 尤金 yóujīn 认识 rènshí 我 wǒ

    - Eugene sẽ biết tôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 尤金

  • volume volume

    - 不 bù 怨天 yuàntiān 不 bù 尤人 yóurén

    - Đừng oán trách trời và đừng đổ lỗi cho người khác.

  • volume volume

    - 尤金 yóujīn 认识 rènshí 我 wǒ

    - Eugene sẽ biết tôi.

  • volume volume

    - 不 bù 拿到 nádào 金牌 jīnpái 决不 juébù 甘心 gānxīn

    - không giành được huy chương vàng quyết không cam lòng.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 材料 cáiliào 复合 fùhé 形成 xíngchéng 新 xīn 合金 héjīn

    - Các vật liệu khác nhau hợp lại tạo thành hợp kim mới.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 成功 chénggōng 和 hé 金钱 jīnqián 划等号 huàděnghào

    - Đừng đánh đồng thành công với tiền bạc.

  • volume volume

    - 要 yào 做 zuò 就 jiù 做 zuò 尤金 yóujīn · 塞尔 sāiěr 南 nán 那样 nàyàng 的 de

    - Tôi muốn trở thành Eugene Cernan.

  • volume volume

    - 黄铜 huángtóng 是 shì 铜 tóng 和 hé 锌 xīn 的 de 合金 héjīn

    - đồng thau là hợp kim giữa đồng và kẽm.

  • volume volume

    - 一诺千金 yínuòqiānjīn 会 huì 让 ràng 你 nǐ 交到 jiāodào 很多 hěnduō 朋友 péngyou

    - Thành tín sẽ giúp bạn kết thêm nhiều bạn bè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Uông 尢 (+1 nét)
    • Pinyin: Yóu
    • Âm hán việt: Vưu
    • Nét bút:一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & chỉ sự
    • Thương hiệt:IKU (戈大山)
    • Bảng mã:U+5C24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao