少白头 shào báitóu
volume volume

Từ hán việt: 【thiếu bạch đầu】

Đọc nhanh: 少白头 (thiếu bạch đầu). Ý nghĩa là: trẻ đầu bạc tóc (trẻ tuổi mà tóc đã bạc), người trẻ tóc bạc (người trẻ tuổi mà tóc đã bạc).

Ý Nghĩa của "少白头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

少白头 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trẻ đầu bạc tóc (trẻ tuổi mà tóc đã bạc)

年纪不大而头发已经变白

✪ 2. người trẻ tóc bạc (người trẻ tuổi mà tóc đã bạc)

指年纪不大而头发已经变白的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 少白头

  • volume volume

    - 莫等闲 mòděngxián 白 bái 了 le 少年 shàonián 头 tóu

    - đừng để bạc đi mái đầu niên thiếu.

  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 有 yǒu 一 yī 撮 cuō 白头发 báitóufà

    - Trên đầu anh ấy có một nhúm tóc trắng.

  • volume volume

    - 头发 tóufà 灰白 huībái

    - tóc muối tiêu

  • volume volume

    - 他 tā 头发 tóufà 白 bái 了 le

    - Tóc ông ấy đã bạc rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 头发 tóufà 已 yǐ 显华白 xiǎnhuábái

    - Tóc của anh ấy đã bạc trắng.

  • volume volume

    - 才 cái 四十岁 sìshísuì 的 de 人 rén 头发 tóufà 都 dōu 花白 huābái 了 le

    - người mới có bốn mươi tuổi tóc đã hoa râm.

  • volume volume

    - 头上 tóushàng 包 bāo 着 zhe 一条 yītiáo 白 bái 毛巾 máojīn

    - Trên đầu quấn khăn lông trắng.

  • volume volume

    - 四野 sìyě 都 dōu 是 shì 一眼 yīyǎn 望 wàng 不到 búdào 头 tóu 的 de 漫漫 mànmàn 白雪 báixuě

    - Bốn bề đều là tuyết trắng, mênh mông không thấy bờ cõi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 少›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+1 nét)
    • Pinyin: Shǎo , Shào
    • Âm hán việt: Thiếu , Thiểu
    • Nét bút:丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:FH (火竹)
    • Bảng mã:U+5C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao