少不得 shàobùdé
volume volume

Từ hán việt: 【thiếu bất đắc】

Đọc nhanh: 少不得 (thiếu bất đắc). Ý nghĩa là: không thiếu được.

Ý Nghĩa của "少不得" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

少不得 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không thiếu được

少不了

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 少不得

  • volume volume

    - 不 bù 睡 shuì 得 dé 不少 bùshǎo , 不是 búshì 我 wǒ

    - Không ngủ nhiều, không phải tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 长得少 zhǎngdeshǎo 相 xiāng , 岁数 suìshù 儿 ér 可 kě 不小 bùxiǎo 了 le

    - chị ấy trông trẻ thế nhưng lớn tuổi rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 不少 bùshǎo 好处 hǎochù

    - Anh ấy nhận được không ít lợi ích.

  • volume volume

    - 他 tā 少年得志 shàoniándézhì , 目中无人 mùzhōngwúrén , 不过 bùguò 没有 méiyǒu 表露 biǎolù 出来 chūlái

    - Anh ta tuổi trẻ tài cao, ngông nghênh nhưng không hề bộc lộ ra ngoài

  • volume volume

    - 他 tā 从中 cóngzhōng 得到 dédào 不少 bùshǎo 好处 hǎochù

    - Anh ta đã nhận được rất nhiều lợi ích.

  • volume volume

    - 他 tā 来信 láixìn 说读 shuōdú 了 le 不少 bùshǎo 新书 xīnshū , 很 hěn 有 yǒu 心得 xīndé 云云 yúnyún

    - Anh ấy viết thơ nói dạo này đọc nhiều sách mới, có nhiều điều tâm đắc...

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 南航 nánháng 真 zhēn 应该 yīnggāi 多 duō 招些 zhāoxiē 机上 jīshàng 警察 jǐngchá 而 ér 不是 búshì 空少 kōngshào 空姐 kōngjiě

    - Tôi nghĩ China Southern thực sự nên tuyển thêm cảnh sát thay vì tiếp viên hàng không

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 个 gè 一 yī 简双雕 jiǎnshuāngdiāo 的 de 妙计 miàojì , 一定 yídìng 可以 kěyǐ 使 shǐ 你 nǐ 得到 dédào 不少 bùshǎo 好处 hǎochù

    - Đây là một công đôi việc, chắc chắn có thể cho bạn không ít lợi ích

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 少›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+1 nét)
    • Pinyin: Shǎo , Shào
    • Âm hán việt: Thiếu , Thiểu
    • Nét bút:丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:FH (火竹)
    • Bảng mã:U+5C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao