少不经事 shào bù jīng shì
volume volume

Từ hán việt: 【thiếu bất kinh sự】

Đọc nhanh: 少不经事 (thiếu bất kinh sự). Ý nghĩa là: Tấm chiếu mới. Ví dụ : - 他是一个少不经事的人。 Anh ta là một tấm chiếu mới.

Ý Nghĩa của "少不经事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

少不经事 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tấm chiếu mới

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 少不经事 shàobùjīngshì 的 de 人 rén

    - Anh ta là một tấm chiếu mới.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 少不经事

  • volume volume

    - 回 huí 想起 xiǎngqǐ 不少 bùshǎo 往事 wǎngshì

    - nhớ lại không ít chuyện xưa

  • volume volume

    - 人手 rénshǒu 少 shǎo , 事情 shìqing 多 duō , 倒腾 dǎoténg 不 bù 开 kāi

    - người ít, việc lại nhiều, cho nên điều phối không được.

  • volume volume

    - 办 bàn 这个 zhègè 事儿 shìer , 一定 yídìng 少不了 shàobùliǎo 你 nǐ

    - làm việc này, không thể thiếu anh được.

  • volume volume

    - 人少 rénshǎo 了 le 不济事 bùjìshì

    - ít người làm không được chuyện.

  • volume volume

    - 《 山海经 shānhǎijīng 》 里 lǐ 有 yǒu 不少 bùshǎo 古代 gǔdài 人民 rénmín 编造 biānzào 的 de 神话 shénhuà

    - trong có rất nhiều chuyện thần thoại do người xưa sáng tác

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 经验 jīngyàn 新 xīn 的 de 事物 shìwù

    - Anh ấy liên tục trải nghiệm những điều mới mẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 少不经事 shàobùjīngshì 的 de 人 rén

    - Anh ta là một tấm chiếu mới.

  • volume volume

    - 他 tā 新 xīn 找 zhǎo 来 lái 的 de 秘书 mìshū 办事 bànshì 没 méi 的 de 挑 tiāo , 让 ràng 他 tā 轻松 qīngsōng 了 le 不少 bùshǎo

    - Thư kí anh ấy mới nhận làm làm việc rất tốt, anh ấy đỡ vất vả rất nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 少›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+1 nét)
    • Pinyin: Shǎo , Shào
    • Âm hán việt: Thiếu , Thiểu
    • Nét bút:丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:FH (火竹)
    • Bảng mã:U+5C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao