小腿 xiǎotuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu thối】

Đọc nhanh: 小腿 (tiểu thối). Ý nghĩa là: cẳng chân, bắp chân. Ví dụ : - 爸爸走得快,孩子小腿儿紧捯都跟不上。 bố đi nhanh quá, đứa bé theo không kịp.

Ý Nghĩa của "小腿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小腿 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cẳng chân

下肢从膝盖到踝子骨的一段

Ví dụ:
  • volume volume

    - 爸爸 bàba 走得快 zǒudékuài , 孩子 háizi 小腿 xiǎotuǐ 儿紧 érjǐn 捯都 dáodōu 跟不上 gēnbushàng

    - bố đi nhanh quá, đứa bé theo không kịp.

✪ 2. bắp chân

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小腿

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 蹲 dūn 了 le 腿 tuǐ

    - Anh ấy vô tình bị sái chân.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 骨折 gǔzhé 了 le 腿 tuǐ

    - Anh ấy không cẩn thận bị gãy chân.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 踢 tī 到 dào 了 le 腿 tuǐ

    - Anh ấy không cẩn thận đá vào chân.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 用前 yòngqián 腿 tuǐ 抓 zhuā 东西 dōngxī

    - Mèo con dùng chân trước để bắt đồ vật.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 触摸 chùmō 了 le 我 wǒ 的 de 腿 tuǐ

    - Chú chó chạm vào chân tôi.

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 叉 chā 着 zhe 腿 tuǐ 在 zài 地上 dìshàng 坐 zuò 着 zhe

    - Đứa trẻ giạng chân ngồi xuống đất.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 小孩 xiǎohái 太 tài 没 méi 礼貌 lǐmào , 吃 chī 完 wán 羊腿 yángtuǐ 就 jiù 把 bǎ 羊 yáng 骨头 gǔtóu 往 wǎng 地上 dìshàng 扔 rēng

    - đứa trẻ này thật thô lỗ, sau khi ăn chân cừu liền ném xương xuống đất.

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 走得快 zǒudékuài , 孩子 háizi 小腿 xiǎotuǐ 儿紧 érjǐn 捯都 dáodōu 跟不上 gēnbushàng

    - bố đi nhanh quá, đứa bé theo không kịp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Tuǐ
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:ノフ一一フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYAV (月卜日女)
    • Bảng mã:U+817F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa