小腿肚 xiǎotuǐ dù
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu thối đỗ】

Đọc nhanh: 小腿肚 (tiểu thối đỗ). Ý nghĩa là: bắp chân.

Ý Nghĩa của "小腿肚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小腿肚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắp chân

calf (of the leg)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小腿肚

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 的 de 肚儿 dǔer 圆圆的 yuányuánde

    - Bụng của con mèo tròn tròn.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 蹲 dūn 了 le 腿 tuǐ

    - Anh ấy vô tình bị sái chân.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 骨折 gǔzhé 了 le 腿 tuǐ

    - Anh ấy không cẩn thận bị gãy chân.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 踢 tī 到 dào 了 le 腿 tuǐ

    - Anh ấy không cẩn thận đá vào chân.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 用前 yòngqián 腿 tuǐ 抓 zhuā 东西 dōngxī

    - Mèo con dùng chân trước để bắt đồ vật.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 触摸 chùmō 了 le 我 wǒ 的 de 腿 tuǐ

    - Chú chó chạm vào chân tôi.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 的 de 肚子 dǔzi 很圆 hěnyuán

    - Bụng của mèo con rất tròn.

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 小狗 xiǎogǒu 的 de 腿 tuǐ 有点 yǒudiǎn 跛 bǒ

    - Chân của con chó nhỏ này hơi bị khập khiễng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǔ , Dù
    • Âm hán việt: Đỗ
    • Nét bút:ノフ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BG (月土)
    • Bảng mã:U+809A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Tuǐ
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:ノフ一一フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYAV (月卜日女)
    • Bảng mã:U+817F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao