小甜甜 xiǎo tián tián
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu điềm điềm】

Đọc nhanh: 小甜甜 (tiểu điềm điềm). Ý nghĩa là: Ngọt ngào.

Ý Nghĩa của "小甜甜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Tình Yêu Ngôn Tình

小甜甜 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ngọt ngào

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小甜甜

  • volume volume

    - 我 wǒ 不能 bùnéng 给 gěi 这个 zhègè 甜美 tiánměi 的 de 小可爱 xiǎokěài 一些 yīxiē 爱 ài 的 de 摸摸 mōmō

    - Tôi không thể cho cô bạn thân yêu này một vài con wubbies đáng yêu!

  • volume volume

    - 小嘴儿 xiǎozuǐér 像 xiàng 抹 mǒ 了 le 蜜 mì 一样 yīyàng 甜 tián

    - Cái miệng nhỏ nhắn ngọt ngào như bôi mật.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 很 hěn 喜欢 xǐhuan 这个 zhègè 嘴甜 zuǐtián 的 de 小姑娘 xiǎogūniang

    - Thầy giáo rất thích cô bé khéo ăn khéo nói này.

  • volume volume

    - 当 dāng 我 wǒ 给 gěi 我 wǒ 儿子 érzi 一个 yígè 小 xiǎo 甜饼 tiánbǐng 时 shí , 他 tā 心花怒放 xīnhuānùfàng

    - Khi tôi cho con trai tôi một chiếc bánh quy, nó sẽ rất vui mừng.

  • volume volume

    - 甜 tián 豆花 dòuhuā 是 shì 一道 yīdào 小吃 xiǎochī , 主要 zhǔyào 原料 yuánliào 有 yǒu 内酯 nèizhǐ 豆腐 dòufǔ , 主要 zhǔyào 辅料 fǔliào 调料 tiáoliào 有 yǒu 红糖 hóngtáng 等 děng

    - Tào phớ ngọt là một món ăn nhẹ, nguyên liệu chính là đậu phụ có đường và phụ liệu chính là đường nâu.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 闹钟 nàozhōng 响 xiǎng 了 le , 四个 sìgè 睡觉 shuìjiào 的 de 人 rén 从 cóng 甜睡 tiánshuì 中 zhōng 醒来 xǐnglái

    - Chiếc đồng nhỏ vang lên, bốn người từ trong giấc ngủ say tỉnh lại.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 人小 rénxiǎo 嘴甜 zuǐtián , 最得 zuìdé 爷爷奶奶 yéyenǎinai 的 de 欢心 huānxīn

    - đứa bé này ăn nói ngọt ngào, là niềm vui của ông bà.

  • volume volume

    - 他 tā 经历 jīnglì 了 le 人生 rénshēng 的 de 酸甜苦辣 suāntiánkǔlà

    - Anh ấy đã trải qua đủ mọi cung bậc cuộc sống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 甜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cam 甘 (+6 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điềm
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一一丨丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRTM (竹口廿一)
    • Bảng mã:U+751C
    • Tần suất sử dụng:Cao