小猪 xiǎo zhū
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu trư】

Đọc nhanh: 小猪 (tiểu trư). Ý nghĩa là: lợn giống.

Ý Nghĩa của "小猪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小猪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lợn giống

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小猪

  • volume volume

    - 一个 yígè 叫做 jiàozuò 法兰克 fǎlánkè · 阿尔伯特 āěrbótè · 辛纳屈 xīnnàqū 的 de 小伙子 xiǎohuǒzi

    - Một người tên là Francis Albert Sinatra.

  • volume volume

    - 圆滚滚 yuángǔngǔn 的 de 小 xiǎo 肥猪 féizhū

    - lợn con béo tròn

  • volume volume

    - 一个 yígè 小 xiǎo case , 不要 búyào 搞 gǎo 得 dé 天塌 tiāntā 了 le 一样 yīyàng

    - Chuyện nhỏ mà thôi, cứ làm như trời sập không bằng

  • volume volume

    - 小 xiǎo 刚 gāng 讲述 jiǎngshù 猪八戒 zhūbājiè 的 de 故事 gùshì , 绘声绘色 huìshēnghuìsè 的 de

    - Tiểu Cương kể câu chuyện về Trư Bát Giới một cách sinh động và chân thực.

  • volume volume

    - 《 西游记 xīyóujì 》 是 shì 神话 shénhuà 小说 xiǎoshuō

    - "Tây Du Ký" là một tiểu thuyết thần thoại.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大浪 dàlàng 把 bǎ 小船 xiǎochuán 打翻 dǎfān 了 le

    - một đợt sóng to làm chiếc thuyền con lật úp

  • volume volume

    - 我养 wǒyǎng 了 le 一只 yīzhī 小猪 xiǎozhū

    - Tớ có nuôi một chú lợn nhỏ.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 小猪 xiǎozhū 的 de 心 xīn

    - Đây là tim của lợn con.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 猪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Trư
    • Nét bút:ノフノ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHJKA (大竹十大日)
    • Bảng mã:U+732A
    • Tần suất sử dụng:Cao