小毛鸡 xiǎomáo jī
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu mao kê】

Đọc nhanh: 小毛鸡 (tiểu mao kê). Ý nghĩa là: Bìm bịp nhỏ, chim bìm bịp cốc; bìm bịp cốc.

Ý Nghĩa của "小毛鸡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小毛鸡 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Bìm bịp nhỏ

小毛鸡:中药材

✪ 2. chim bìm bịp cốc; bìm bịp cốc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小毛鸡

  • volume volume

    - 妈妈 māma 赶紧 gǎnjǐn 把 bǎ 小鸡 xiǎojī 捉下来 zhuōxiàlai

    - Mẹ vội vàng bắt con gà con xuống.

  • volume volume

    - 孵 fū 了 le 一窝 yīwō 小鸡 xiǎojī

    - ấp một ổ gà con

  • volume volume

    - 这 zhè 不是 búshì 鸡毛蒜皮 jīmáosuànpí 的 de 小事 xiǎoshì

    - Đây không phải là một vấn đề tầm thường.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 鸡毛蒜皮 jīmáosuànpí 的 de 小事 xiǎoshì 吵架 chǎojià

    - Anh ấy cãi nhau vì những chuyện vặt vãnh.

  • volume volume

    - 为些 wèixiē 鸡毛蒜皮 jīmáosuànpí 的 de 事 shì 生气 shēngqì , 太 tài 不值 bùzhí 当 dāng

    - Vì những việc vặt vãnh mà nổi giận, thật không đáng.

  • volume volume

    - 他 tā 小气 xiǎoqì 得 dé 连 lián 一毛钱 yīmáoqián 也 yě 不 bù 给 gěi 我 wǒ

    - Anh ta keo kiệt đến mức không cho tôi một xu.

  • volume volume

    - 刚 gāng 孵出来 fūchūlái 的 de 小鸡 xiǎojī 长着 zhǎngzhe 一身 yīshēn 氄毛 rǒngmáo

    - gà con vừa nở, mình toàn là lông tơ.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 吓 xià 得 dé 毛 máo 都 dōu 乍 zhà 起来 qǐlai 了 le

    - Con mèo nhỏ sợ đến nỗi lông đều dựng đứng cả lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao