小样儿 xiǎoyàng er
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu dạng nhi】

Đọc nhanh: 小样儿 (tiểu dạng nhi). Ý nghĩa là: Bày trò; trò vặt. Ví dụ : - 小样儿、你刚说我就知道你要干什么了。 Bày trò quá, bạn vừa nói là tớ biết cậu muốn làm gì rồi.

Ý Nghĩa của "小样儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小样儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bày trò; trò vặt

Ví dụ:
  • volume volume

    - 小样儿 xiǎoyànger 、 你 nǐ 刚 gāng 说 shuō 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 你 nǐ 要 yào 干什么 gànshénme 了 le

    - Bày trò quá, bạn vừa nói là tớ biết cậu muốn làm gì rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小样儿

  • volume volume

    - 小嘴儿 xiǎozuǐér 像 xiàng 抹 mǒ 了 le 蜜 mì 一样 yīyàng 甜 tián

    - Cái miệng nhỏ nhắn ngọt ngào như bôi mật.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 小孩儿 xiǎoháier 勾着 gōuzhe 胳膊 gēbó

    - Hai đứa trẻ khoác tay nhau.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 想法 xiǎngfǎ 一样 yīyàng , 所以 suǒyǐ 一说 yīshuō 就 jiù 合辙 hézhé 儿 ér

    - hai người nghĩ giống nhau, nên vừa nói đã nhất trí.

  • volume volume

    - 傻 shǎ 样儿 yànger , 别动 biédòng , 我来 wǒlái 收拾 shōushí , 小心 xiǎoxīn 划 huà 着手 zhuóshǒu

    - Ngốc, đừng động để anh dọn, cẩn thận kẻo đứt tay

  • volume volume

    - 小妹 xiǎomèi 虽说 suīshuō 才 cái 十六岁 shíliùsuì , 家里 jiālǐ 地里 dìlǐ 样样 yàngyàng 活儿 huóer 都 dōu 能干 nénggàn

    - em gái tuy mới mười sáu tuổi nhưng chuyện nhà, chuyện đồng áng đều làm được.

  • volume volume

    - 这 zhè 两个 liǎnggè 抽屉 chōuti 大小 dàxiǎo 不 bù 一样 yīyàng , 不能 bùnéng 换个儿 huàngèér

    - hai chiếc ngăn kéo này to nhỏ khác nhau, không đổi cho nhau được đâu

  • volume volume

    - 小样儿 xiǎoyànger 、 你 nǐ 刚 gāng 说 shuō 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 你 nǐ 要 yào 干什么 gànshénme 了 le

    - Bày trò quá, bạn vừa nói là tớ biết cậu muốn làm gì rồi.

  • volume volume

    - 今儿 jīner 下午 xiàwǔ 的 de 活儿 huóer 是 shì 小李 xiǎolǐ 替 tì 我 wǒ 干 gàn 的 de , 工分 gōngfēn 不能 bùnéng 记在 jìzài 我 wǒ 的 de 名下 míngxià

    - công việc chiều nay là do cậu Lý làm thay tôi, công điểm không ghi vào tên tôi được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao