封口儿 fēngkǒu er
volume volume

Từ hán việt: 【phong khẩu nhi】

Đọc nhanh: 封口儿 (phong khẩu nhi). Ý nghĩa là: nơi dán.

Ý Nghĩa của "封口儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

封口儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nơi dán

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 封口儿

  • volume volume

    - 哈密瓜 hāmìguā 岗口儿甜 gàngkǒuertián

    - dưa Ha Mi rất ngọt.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 儿 ér 说完 shuōwán

    - Nói hết một mạch.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 瓶口 píngkǒu 封紧 fēngjǐn 吧 ba

    - Bạn đóng miệng chai chặt lại đi.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 在 zài 门口 ménkǒu 儿 ér 戳 chuō 着 zhe 啊 a

    - Bạn đừng đứng ở cửa nữa!

  • volume volume

    - 两口儿 liǎngkǒuer 最近 zuìjìn 好像 hǎoxiàng 有些 yǒuxiē 不 bù 对付 duìfu

    - Gần đây hai người dường như có gì đó không hợp.

  • volume volume

    - 信件 xìnjiàn 的 de 封口 fēngkǒu 要 yào 粘牢 zhānláo

    - chỗ dán của thư từ cần phải dán kín.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 刀 dāo 破开 pòkāi 了 le 封口 fēngkǒu 的 de 包裹 bāoguǒ

    - Anh ta dùng dao mở gói hàng đã được dán kín.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 三时 sānshí 我们 wǒmen 在 zài 大门口 dàménkǒu 取齐 qǔqí , 一块儿 yīkuàier 出发 chūfā

    - ba giờ chiều, chúng ta tập họp ở trước cổng đề cùng xuất phát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 封›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+6 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GGDI (土土木戈)
    • Bảng mã:U+5C01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao