寿糕 shòu gāo
volume volume

Từ hán việt: 【thọ cao】

Đọc nhanh: 寿糕 (thọ cao). Ý nghĩa là: bánh sinh nhật.

Ý Nghĩa của "寿糕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

寿糕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bánh sinh nhật

birthday cake

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寿糕

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 真糟糕 zhēnzāogāo

    - Hôm nay thực sự tồi tệ.

  • volume volume

    - 他切 tāqiè 好 hǎo 一块 yīkuài 大 dà 蛋糕 dàngāo

    - Anh ấy cắt xong một miếng bánh lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学习 xuéxí 制作 zhìzuò 蛋糕 dàngāo

    - Anh ấy đang học làm bánh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 红枣 hóngzǎo 做 zuò 了 le 糕点 gāodiǎn

    - Họ dùng táo đỏ để làm bánh.

  • volume volume

    - 鹤 hè 是 shì 长寿 chángshòu 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Hạc là biểu tượng của sự trường thọ.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 寿 shòu

    - Ông ấy họ Thọ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 制作 zhìzuò 寿材 shòucái

    - Họ đang làm quan tài.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 经济 jīngjì 地步 dìbù 非常 fēicháng 糟糕 zāogāo

    - Tình trạng tài chính của họ rất tồi tệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+4 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thọ
    • Nét bút:一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QKDI (手大木戈)
    • Bảng mã:U+5BFF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 糕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Gāo
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶ノ一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDTGF (火木廿土火)
    • Bảng mã:U+7CD5
    • Tần suất sử dụng:Cao