对襟儿 duìjīn er
volume volume

Từ hán việt: 【đối khâm nhi】

Đọc nhanh: 对襟儿 (đối khâm nhi). Ý nghĩa là: thân đối.

Ý Nghĩa của "对襟儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对襟儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thân đối

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对襟儿

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 过去 guòqù 对 duì 咱有 zányǒu 过 guò 好儿 hǎoér , 咱 zán 不能 bùnéng 忘 wàng 了 le

    - ơn của mọi người đối với chúng tôi, chúng tôi không thể quên.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这份儿 zhèfènér 工作 gōngzuò 非常 fēicháng 满意 mǎnyì

    - Anh ấy rất hài lòng với công việc này.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 你 nǐ 一句 yījù , 我 wǒ 一句 yījù , 针尖 zhēnjiān 儿 ér 对 duì 麦芒 màimáng 儿 ér , 越吵越 yuèchǎoyuè 厉害 lìhai

    - người này một câu người kia một câu, hai người tranh cãi càng lúc càng hăng.

  • volume volume

    - 两口儿 liǎngkǒuer 最近 zuìjìn 好像 hǎoxiàng 有些 yǒuxiē 不 bù 对付 duìfu

    - Gần đây hai người dường như có gì đó không hợp.

  • volume volume

    - 再 zài 有人 yǒurén 对 duì 我 wǒ 女儿 nǚér 不 bù 敬 jìng

    - Người tiếp theo không tôn trọng tôi, con gái

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 她 tā 对视 duìshì 了 le 一会儿 yīhuìer

    - Cả hai nhìn nhau một lúc.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这项 zhèxiàng 活动 huódòng 很 hěn 有 yǒu 劲儿 jìner

    - Anh ấy rất hứng thú với hoạt động này.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 隶书 lìshū 真 zhēn 好 hǎo : 比方 bǐfang 我求 wǒqiú 他 tā 写 xiě 一副 yīfù 对联 duìlián 儿 ér , 他 tā 不会 búhuì 拒绝 jùjué 吧 ba

    - kiểu chữ lệ anh ấy viết đẹp quá, nếu tôi nhờ anh ấy viết một câu đối, chắc anh ấy không từ chối đâu nhỉ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 襟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Y 衣 (+13 nét)
    • Pinyin: Jīn
    • Âm hán việt: Khâm
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LDDF (中木木火)
    • Bảng mã:U+895F
    • Tần suất sử dụng:Cao