对称曲线 Duìchèn qūxiàn
volume volume

Từ hán việt: 【đối xưng khúc tuyến】

Đọc nhanh: 对称曲线 (đối xưng khúc tuyến). Ý nghĩa là: Đường cong đối xứng.

Ý Nghĩa của "对称曲线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对称曲线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đường cong đối xứng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对称曲线

  • volume volume

    - 不 bù 对称 duìchèn 的 de , 不 bù 匀称 yúnchèn 的 de 失去平衡 shīqùpínghéng 或 huò 对称性 duìchènxìng 的 de

    - Mất cân đối, không đồng đều và mất cân bằng hoặc mất đối xứng.

  • volume volume

    - 中轴线 zhōngzhóuxiàn 是 shì 对称 duìchèn 的 de 关键 guānjiàn

    - Trục trung tâm là chìa khóa của sự đối xứng.

  • volume volume

    - 恐光症 kǒngguāngzhèng , 光 guāng 恐怖 kǒngbù 对 duì 光线 guāngxiàn 不 bù 正常 zhèngcháng 或 huò 不合情理 bùhéqínglǐ 的 de 畏惧 wèijù

    - Sợ ánh sáng, sự sợ hãi hoặc sợ hãi với ánh sáng không bình thường hoặc không hợp lý.

  • volume volume

    - 南面 nánmiàn 花园 huāyuán 的 de 布局 bùjú 很 hěn 对称 duìchèn

    - Bố cục của khu vườn phía nam rất đối xứng.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 我们 wǒmen 介绍 jièshào 了 le 花园 huāyuán 中 zhōng 对称 duìchèn 的 de 布局 bùjú

    - Anh ấy đã giới thiệu cho chúng tôi cách bố trí đối xứng trong khu vườn.

  • volume volume

    - 双曲线 shuāngqūxiàn 的 de 焦点 jiāodiǎn 在 zài 两侧 liǎngcè

    - Tiêu điểm của đường hyperbol nằm ở hai bên.

  • volume volume

    - 他 tā 画出 huàchū 的 de 曲线 qūxiàn 很 hěn 流畅 liúchàng

    - Anh ấy vẽ đường cong rất mượt mà.

  • volume volume

    - 他 tā 心向往之 xīnxiàngwǎngzhī 的 de 是 shì 要 yào 面对面 miànduìmiàn 地 dì 见见 jiànjiàn 他 tā 心目 xīnmù 中 zhōng 的 de 流行曲 liúxíngqǔ 歌星 gēxīng

    - Những gì anh ấy mong muốn là được gặp mặt trực tiếp với các ngôi sao nhạc pop trong tâm trí anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 曲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+2 nét)
    • Pinyin: Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Khúc
    • Nét bút:丨フ一丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+66F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 称›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Chèn , Chēng , Chèng
    • Âm hán việt: Xưng , Xứng
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDNF (竹木弓火)
    • Bảng mã:U+79F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao