对方船 Duìfāng chuán
volume volume

Từ hán việt: 【đối phương thuyền】

Đọc nhanh: 对方船 (đối phương thuyền). Ý nghĩa là: Tàu (thuyền) của đối phương.

Ý Nghĩa của "对方船" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对方船 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tàu (thuyền) của đối phương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对方船

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 联系 liánxì 对方 duìfāng

    - Cô ấy đang liên hệ với đối phương.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 帮助 bāngzhù 对方 duìfāng

    - Họ giúp đỡ đối phương.

  • volume volume

    - 书本 shūběn 对 duì 开 kāi 比较 bǐjiào 方便 fāngbiàn

    - Đọc sách chia làm hai phần thì dễ hơn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 故意 gùyì 避开 bìkāi 对方 duìfāng

    - Họ cố ý tránh mặt nhau.

  • volume volume

    - 两艘 liǎngsōu 宇宙飞船 yǔzhòufēichuán 将 jiāng 在 zài 轨道 guǐdào 上 shàng 对接 duìjiē

    - Hai tàu vũ trụ sẽ kết nối bến quỹ đạo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 无奈 wúnài 地 dì 看着 kànzhe 对方 duìfāng

    - Họ bất lực nhìn đối phương.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 站 zhàn 在 zài 那 nà , 互相 hùxiāng 怒视 nùshì 着 zhe 对方 duìfāng

    - Họ đứng đó, nhìn nhau đầy tức giận.

  • - 两次 liǎngcì 失误 shīwù 让 ràng 对方 duìfāng 得到 dédào 了 le 轻松 qīngsōng 的 de 分数 fēnshù

    - Hai lần phát bóng hỏng đã giúp đối phương dễ dàng ghi điểm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 船›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+5 nét)
    • Pinyin: Chuán
    • Âm hán việt: Thuyền
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYCR (竹卜金口)
    • Bảng mã:U+8239
    • Tần suất sử dụng:Rất cao