对称 duìchèn
volume volume

Từ hán việt: 【đối xứng】

Đọc nhanh: 对称 (đối xứng). Ý nghĩa là: đối xứng; cân đối; chọi; cân nhau. Ví dụ : - 他为我们介绍了花园中对称的布局。 Anh ấy đã giới thiệu cho chúng tôi cách bố trí đối xứng trong khu vườn.. - 不对称的,不匀称的失去平衡或对称性的。 Mất cân đối, không đồng đều và mất cân bằng hoặc mất đối xứng.. - 南面花园的布局很对称。 Bố cục của khu vườn phía nam rất đối xứng.

Ý Nghĩa của "对称" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

对称 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đối xứng; cân đối; chọi; cân nhau

指图形或物体对某个点、直线或平面而言,在大小、形状和排列上具有一一对应关系如人体、船、飞机的左右两边,在外观上都是对称的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 我们 wǒmen 介绍 jièshào 了 le 花园 huāyuán 中 zhōng 对称 duìchèn 的 de 布局 bùjú

    - Anh ấy đã giới thiệu cho chúng tôi cách bố trí đối xứng trong khu vườn.

  • volume volume

    - 不 bù 对称 duìchèn 的 de , 不 bù 匀称 yúnchèn 的 de 失去平衡 shīqùpínghéng 或 huò 对称性 duìchènxìng 的 de

    - Mất cân đối, không đồng đều và mất cân bằng hoặc mất đối xứng.

  • volume volume

    - 南面 nánmiàn 花园 huāyuán 的 de 布局 bùjú 很 hěn 对称 duìchèn

    - Bố cục của khu vườn phía nam rất đối xứng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对称

  • volume volume

    - 不 bù 对称 duìchèn 的 de , 不 bù 匀称 yúnchèn 的 de 失去平衡 shīqùpínghéng 或 huò 对称性 duìchènxìng 的 de

    - Mất cân đối, không đồng đều và mất cân bằng hoặc mất đối xứng.

  • volume volume

    - 对 duì 亲人 qīnrén 的 de 称呼 chēnghū

    - Cách xưng hô đối với người thân.

  • volume volume

    - 中轴线 zhōngzhóuxiàn 是 shì 对称 duìchèn 的 de 关键 guānjiàn

    - Trục trung tâm là chìa khóa của sự đối xứng.

  • volume volume

    - 称其 chēngqí 盛宴 shèngyàn 可是 kěshì 绝对 juéduì 名副其实 míngfùqíshí

    - Nó được gọi là bữa tiệc vì một lý do rất chính đáng.

  • volume volume

    - 面部 miànbù 表情 biǎoqíng 看起来 kànqǐlai 是 shì 对称 duìchèn 的 de

    - Nét mặt trông cân xứng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 应该 yīnggāi 能 néng 看出 kànchū 他 tā 脸上 liǎnshàng 表情 biǎoqíng 的 de 不 bù 对称 duìchèn

    - Tôi mong đợi được nhìn thấy sự bất đối xứng trên khuôn mặt của anh ấy.

  • volume volume

    - 南面 nánmiàn 花园 huāyuán 的 de 布局 bùjú 很 hěn 对称 duìchèn

    - Bố cục của khu vườn phía nam rất đối xứng.

  • volume volume

    - 范老 fànlǎo 是 shì 同志 tóngzhì 们 men 对 duì 他 tā 的 de 尊称 zūnchēng

    - Lão Phạm là cách gọi kính trọng của các đồng chí gọi anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 称›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Chèn , Chēng , Chèng
    • Âm hán việt: Xưng , Xứng
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDNF (竹木弓火)
    • Bảng mã:U+79F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao