叠床架屋 dié chuáng jià wū
volume volume

Từ hán việt: 【điệp sàng giá ốc】

Đọc nhanh: 叠床架屋 (điệp sàng giá ốc). Ý nghĩa là: trùng nhau; chồng chất lên nhau.

Ý Nghĩa của "叠床架屋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叠床架屋 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trùng nhau; chồng chất lên nhau

比喻重复累赘

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叠床架屋

  • volume volume

    - 支架 zhījià 屋梁 wūliáng

    - chống xà nhà

  • volume volume

    - 她 tā 熟练地 shúliàndì 折叠 zhédié 了 le 床单 chuángdān

    - Cô ấy gấp chăn màn rất khéo léo.

  • volume volume

    - 下游 xiàyóu 河床 héchuáng 狭窄 xiázhǎi , 因而 yīnér 河水 héshuǐ 容易 róngyì 泛滥 fànlàn

    - hạ lưu dòng sông rất hẹp, cho nên nước sông rất dễ lan tràn.

  • volume volume

    - 一缕 yīlǚ 阳光 yángguāng 照 zhào 进屋 jìnwū 内 nèi

    - Một tia nắng chiếu vào trong nhà.

  • volume volume

    - 不 bù 就 jiù 在 zài 床边 chuángbiān 桌子 zhuōzi 上 shàng 的 de

    - Không, nó ở trên bàn cạnh giường.

  • volume volume

    - 屋子里 wūzilǐ 只有 zhǐyǒu 一堆 yīduī 稻草 dàocǎo , 连 lián 木床 mùchuáng 也 yě 没有 méiyǒu

    - Trong nhà chỉ có một đống rơm, thậm chí nTrong nhà chỉ có một đống rơm, thậm chí nTrong nhà chỉ có một đống rơm, thậm chí ngay cả một chiếc giường gỗ cũng không có.

  • volume volume

    - 上班族 shàngbānzú 起床 qǐchuáng 娴熟 xiánshú 的 de 刷牙 shuāyá 洗脸 xǐliǎn , 尔后 ěrhòu 匆匆 cōngcōng 赶往 gǎnwǎng 工作岗位 gōngzuògǎngwèi

    - Nhân viên văn phòng dậy đánh răng rửa mặt khéo léo rồi lao vào công việc

  • volume volume

    - 工地 gōngdì 上 shàng 耸立着 sǒnglìzhe 房屋 fángwū 的 de 骨架 gǔjià

    - trên công trường giàn giáo sừng sững.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+11 nét)
    • Pinyin: Dié
    • Âm hán việt: Điệp
    • Nét bút:フ丶フ丶フ丶丶フ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EEEM (水水水一)
    • Bảng mã:U+53E0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 屋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+6 nét)
    • Pinyin: Wū
    • Âm hán việt: Ốc
    • Nét bút:フ一ノ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMIG (尸一戈土)
    • Bảng mã:U+5C4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 床›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuáng
    • Âm hán việt: Sàng
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+5E8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 架›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRD (大口木)
    • Bảng mã:U+67B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao