宽窄 kuānzhǎi
volume volume

Từ hán việt: 【khoan trách】

Đọc nhanh: 宽窄 (khoan trách). Ý nghĩa là: rộng hẹp; bề rộng; bề ngang; khổ (diện tích, phạm vi).

Ý Nghĩa của "宽窄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宽窄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rộng hẹp; bề rộng; bề ngang; khổ (diện tích, phạm vi)

面积、范围大小的程度

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宽窄

  • volume volume

    - 他们 tāmen 高颧骨 gāoquángǔ 下颌 xiàhé 宽大 kuāndà 塌 tā 鼻梁 bíliáng

    - Họ có gò má cao, cằm rộng và mũi tẹt.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 日子 rìzi 过得 guòdé 窄 zhǎi

    - Nhà anh ấy sống khá chật vật.

  • volume volume

    - 鸭子 yāzi 的 de 喙 huì 扁 biǎn 而 ér 宽 kuān

    - Mỏ của vịt bẹt mà rộng.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 集体 jítǐ 想得 xiǎngdé 周到 zhōudào , 管得 guǎndé 宽 kuān

    - Anh ấy vì tập thể suy nghĩ rất chu đáo, quản lý rất bao quát.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 的 de 生活 shēnghuó 越来越 yuèláiyuè 宽绰 kuānchuò 了 le

    - cuộc sống của người dân ngày càng giàu có.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 宽 kuān

    - Ông ấy họ Khoan.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 学会 xuéhuì 宽容 kuānróng

    - Anh ấy cố gắng học cách bao dung.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 拓宽 tuòkuān 业务范围 yèwùfànwéi

    - Họ đang mở rộng phạm vi kinh doanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Kuān
    • Âm hán việt: Khoan
    • Nét bút:丶丶フ一丨丨丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XJTBU (重十廿月山)
    • Bảng mã:U+5BBD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 窄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+5 nét)
    • Pinyin: Zé , Zhǎi
    • Âm hán việt: Trách
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCHS (十金竹尸)
    • Bảng mã:U+7A84
    • Tần suất sử dụng:Cao