Các biến thể (Dị thể) của 窄

  • Cách viết khác

    厏 柞 榨 迮

Ý nghĩa của từ 窄 theo âm hán việt

窄 là gì? 窄 (Trách). Bộ Huyệt 穴 (+5 nét). Tổng 10 nét but (丶丶フノ丶ノ一丨一一). Ý nghĩa là: trật hẹp, Chật, hẹp. Từ ghép với 窄 : 路太窄了 Đường hẹp quá, 他的心眼太窄了 Tính anh ấy hẹp hòi quá, 生活太窄 Cuộc sống quá chật vật. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • trật hẹp

Từ điển Thiều Chửu

  • Chật, hẹp. Trách trách tiểu chu nan quá Hạ 窄窄小舟難過夏 (Nguyễn Du 阮攸) chiếc thuyền nhỏ chật khó qua đất Hạ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Hẹp, chật

- 路太窄了 Đường hẹp quá

* ② Hẹp hòi

- 他的心眼太窄了 Tính anh ấy hẹp hòi quá

* ③ Chật vật

- 生活太窄 Cuộc sống quá chật vật.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Chật, hẹp

- “Trách trách tiểu chu nan quá Hạ” 窄窄小舟難過夏 (Thương Ngô mộ vũ 蒼梧暮雨) Chiếc thuyền nhỏ chật khó qua đất Hạ.

Trích: Nguyễn Du 阮攸

Từ ghép với 窄