Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 窄
厏 柞 榨 迮
窄 là gì? 窄 (Trách). Bộ Huyệt 穴 (+5 nét). Tổng 10 nét but (丶丶フノ丶ノ一丨一一). Ý nghĩa là: trật hẹp, Chật, hẹp. Từ ghép với 窄 : 路太窄了 Đường hẹp quá, 他的心眼太窄了 Tính anh ấy hẹp hòi quá, 生活太窄 Cuộc sống quá chật vật. Chi tiết hơn...