宽仁 kuān rén
volume volume

Từ hán việt: 【khoan nhân】

Đọc nhanh: 宽仁 (khoan nhân). Ý nghĩa là: Lòng dạ rộng rãi thương người..

Ý Nghĩa của "宽仁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宽仁 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lòng dạ rộng rãi thương người.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宽仁

  • volume volume

    - 仁兄 rénxiōng , 最近 zuìjìn 好 hǎo 吗 ma ?

    - Anh bạn, dạo này khỏe không?

  • volume volume

    - 麻木不仁 mámùbùrén

    - tê liệt; trơ trơ như gỗ đá

  • volume volume

    - 仁慈 réncí 的 de 老人 lǎorén

    - cụ già nhân từ.

  • volume volume

    - 仁 rén 医生 yīshēng 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Bác sĩ Nhân rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 仁 rén 先生 xiānsheng 是 shì 我们 wǒmen 的 de 老师 lǎoshī

    - Ông Nhân là thầy giáo của chúng tôi.

  • volume volume

    - 仁弟 réndì , 明天 míngtiān 我们 wǒmen 去 qù 哪里 nǎlǐ ?

    - Em bạn, ngày mai chúng ta đi đâu?

  • volume volume

    - 他 tā 懂得 dǒngde 了 le 一种 yīzhǒng 说法 shuōfǎ 叫 jiào 仁者无敌 rénzhěwúdí 必须 bìxū 要 yào 有 yǒu 宽宏大量 kuānhóngdàliàng 的 de 心胸 xīnxiōng 面对 miànduì 一切 yīqiè

    - Anh hiểu một câu nói rằng nhân từ là bất khả chiến bại, anh phải đối mặt với mọi thứ với một tâm hồn bao dung độ lượng.

  • volume volume

    - 人口 rénkǒu 不 bù 多 duō , 虽然 suīrán 只 zhǐ 两间 liǎngjiān 房子 fángzi , 倒 dào 也 yě 宽宽绰绰 kuānkuānchuòchuò 的 de

    - người không đông, tuy chỉ có hai gian phòng nhưng cũng rộng rãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丨一一
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OMM (人一一)
    • Bảng mã:U+4EC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Kuān
    • Âm hán việt: Khoan
    • Nét bút:丶丶フ一丨丨丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XJTBU (重十廿月山)
    • Bảng mã:U+5BBD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao