家赀万贯 jiā zī wànguàn
volume volume

Từ hán việt: 【gia ti vạn quán】

Đọc nhanh: 家赀万贯 (gia ti vạn quán). Ý nghĩa là: vô cùng phong phú.

Ý Nghĩa của "家赀万贯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

家赀万贯 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vô cùng phong phú

immensely rich

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 家赀万贯

  • volume volume

    - 这 zhè 家伙 jiāhuo , 可牛 kěniú 了 le , 一下子 yīxiàzǐ 赚 zhuàn 了 le 百万 bǎiwàn !

    - Cậu này khá đấy, có một lúc thôi đã kiếm được trăm vạn rồi

  • volume volume

    - 万贯家私 wànguànjiāsī

    - gia tài bạc triệu

  • volume volume

    - 千万别 qiānwànbié 表扬 biǎoyáng 错 cuò 雕刻家 diāokèjiā

    - Hãy chắc chắn rằng bạn không cung cấp tín dụng sai cho nhà điêu khắc.

  • volume volume

    - 家里 jiālǐ 有 yǒu 万元 wànyuán 钱 qián

    - Trong nhà có vạn tệ.

  • volume volume

    - 每个 měigè 人 rén 都 dōu 希望 xīwàng 腰缠万贯 yāochánwànguàn , 肥马轻裘 féimǎqīngqiú , 可 kě 那 nà 不是 búshì 轻易 qīngyì 能 néng 办到 bàndào 的 de

    - Ai cũng mong tiền bạc rủng rỉnh, ngựa béo, lông sáng, nhưng điều đó không dễ thực hiện

  • volume volume

    - 造纸厂 zàozhǐchǎng 已 yǐ 向 xiàng 国家 guójiā 上缴 shàngjiǎo 利税 lìshuì 一千万元 yīqiānwànyuán

    - nhà máy sản xuất giấy đã nộp hàng vạn đồng lợi nhuận và thuế cho quốc gia.

  • volume volume

    - 万一 wànyī 你 nǐ 不来 bùlái , 大家 dàjiā 会 huì 担心 dānxīn

    - Nếu bạn không đến, mọi người sẽ lo lắng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 国家 guójiā 的 de 人口 rénkǒu 增到 zēngdào 500 万 wàn

    - Dân số của đất nước này đã tăng lên 5 triệu người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 万›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Mò , Wàn
    • Âm hán việt: Mặc , Vạn
    • Nét bút:一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MS (一尸)
    • Bảng mã:U+4E07
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Guàn , Wān
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:フフ丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WJBO (田十月人)
    • Bảng mã:U+8D2F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 赀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Ti , Ty
    • Nét bút:丨一丨一ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YPBO (卜心月人)
    • Bảng mã:U+8D40
    • Tần suất sử dụng:Thấp