Các biến thể (Dị thể) của 万

  • Thông nghĩa

    卍

  • Phồn thể

    萬

  • Cách viết khác

    𠂍 𢄏

Ý nghĩa của từ 万 theo âm hán việt

万 là gì? 万 (Mặc, Vạn). Bộ Nhất 一 (+2 nét). Tổng 3 nét but (一フノ). Ý nghĩa là: (tên riêng), Muôn, một dạng của “vạn” 萬, Muôn, một dạng của “vạn” 萬. Từ ghép với 万 : Mặc Kì [Mòqí] (Họ) Mặc Kì. Xem 萬 [wàn]., 萬紫千紅 Muôn hồng nghìn tía, 千軍萬馬 Thiên binh vạn mã, 萬難 Hết sức khó khăn, 萬萬不可 Tuyệt đối không thể (không nên) Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (tên riêng)

Từ điển Thiều Chửu

  • Muôn, cũng như chữ vạn 萬.
  • Một âm là Mặc. Như là Mặc Kì 万俟, họ Mặc Kì.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 万俟

- Mặc Kì [Mòqí] (Họ) Mặc Kì. Xem 萬 [wàn].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Muôn, một dạng của “vạn” 萬

Từ điển phổ thông

  • vạn, mười nghìn

Từ điển Thiều Chửu

  • Muôn, cũng như chữ vạn 萬.
  • Một âm là Mặc. Như là Mặc Kì 万俟, họ Mặc Kì.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Vạn, muôn, mười ngàn

- 萬紫千紅 Muôn hồng nghìn tía

* ② Nhiều lắm

- 千軍萬馬 Thiên binh vạn mã

- 萬事起頭難 Vạn sự khởi đầu nan, mọi việc khởi đầu đều khó khăn

* ③ Vô cùng, rất, tuyệt đối, quá lắm, hết sức

- 萬難 Hết sức khó khăn

- 萬萬不可 Tuyệt đối không thể (không nên)

- 萬不能行 Tuyệt đối không được làm

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Muôn, một dạng của “vạn” 萬

Từ ghép với 万