宽以待人 kuān yǐ dàirén
volume volume

Từ hán việt: 【khoan dĩ đãi nhân】

Đọc nhanh: 宽以待人 (khoan dĩ đãi nhân). Ý nghĩa là: khoan dung với người khác (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "宽以待人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宽以待人 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoan dung với người khác (thành ngữ)

to be lenient with others (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宽以待人

  • volume volume

    - 个人爱好 gèrénàihào 可以 kěyǐ 很 hěn 独特 dútè

    - Sở thích cá nhân có thể rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 待人 dàirén 宽 kuān 和 hé

    - đối đãi khoan dung.

  • volume volume

    - 该 gāi 饭店 fàndiàn 可以 kěyǐ 接待 jiēdài 八百 bābǎi 客人 kèrén

    - Khách sạch này có thể tiếp đón tám trăm khách.

  • volume volume

    - 一样 yīyàng 的 de 客人 kèrén , 不能 bùnéng 两样 liǎngyàng 待遇 dàiyù

    - cùng một hạng khách, không thể đối xử khác nhau được.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 可以 kěyǐ 步行 bùxíng 济河 jìhé

    - Mọi người có thể đi bộ qua sông.

  • volume volume

    - 18 岁 suì 以上 yǐshàng 的 de 人均 rénjūn 可 kě 参赛 cānsài

    - Người từ 18 tuổi trở lên đều có thể tham gia.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 以礼 yǐlǐ 对待 duìdài 客人 kèrén

    - Anh ấy luôn đối xử lễ nghĩa với khách hàng.

  • volume volume

    - 中 zhōng 人 rén 以上 yǐshàng

    - từ bậc trung trở lên

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 以›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:VIO (女戈人)
    • Bảng mã:U+4EE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Kuān
    • Âm hán việt: Khoan
    • Nét bút:丶丶フ一丨丨丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XJTBU (重十廿月山)
    • Bảng mã:U+5BBD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 待›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Dāi , Dài
    • Âm hán việt: Đãi
    • Nét bút:ノノ丨一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOGDI (竹人土木戈)
    • Bảng mã:U+5F85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao