Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 赀
貲
赀 là gì? 赀 (Ti, Ty). Bộ Bối 貝 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丨一丨一ノフ丨フノ丶). Ý nghĩa là: 1. phạt tiền, 2. lường tính. Từ ghép với 赀 : 不可貲計 Không thể lường trước được, 所費不貲 Phí tổn quá mức (không thể tính xiết) Chi tiết hơn...