实心胎 shíxīn tāi
volume volume

Từ hán việt: 【thực tâm thai】

Đọc nhanh: 实心胎 (thực tâm thai). Ý nghĩa là: bánh đặc.

Ý Nghĩa của "实心胎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

实心胎 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bánh đặc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 实心胎

  • volume volume

    - 事情 shìqing 落实 luòshí 了 le , 干活 gànhuó 也 yě 塌心 tāxīn

    - sự việc chu đáo, làm việc cũng yên tâm.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 表面 biǎomiàn 凶 xiōng , 其实 qíshí 心 xīn 很 hěn 善良 shànliáng

    - Mặc dù có vẻ ngoài hung dữ nhưng thực ra anh ấy rất tốt bụng.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 这样 zhèyàng 厚待 hòudài 咱们 zánmen , 心里 xīnli 实在 shízài 过意不去 guòyìbùqù

    - chúng đôi được mọi người tiếp đãi nồng hậu như vậy, trong lòng cảm thấy áy náy quá.

  • volume volume

    - 他 tā 耐心 nàixīn 地 dì 观察 guānchá 实验 shíyàn 结果 jiéguǒ

    - Anh ấy kiên nhẫn quan sát kết quả thí nghiệm

  • volume volume

    - 夸 kuā 他 tā 核心 héxīn 肌肉 jīròu 看起来 kànqǐlai 很 hěn 紧实 jǐnshí

    - Nói với anh ấy rằng cốt lõi của anh ấy có vẻ chặt chẽ.

  • volume volume

    - 心中 xīnzhōng 愿望 yuànwàng 很 hěn 美好 měihǎo , 努力实现 nǔlìshíxiàn

    - Ước mơ trong lòng rất đẹp, hãy cố gắng thực hiện.

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 好消息 hǎoxiāoxi , 我 wǒ 心里 xīnli 就 jiù 踏实 tāshi 了 le

    - Nghe được tin tốt, tôi mới thấy nhẹ lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一个 yígè 实心球 shíxīnqiú

    - Anh ấy mua một quả bóng đặc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 实›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thật , Thực
    • Nét bút:丶丶フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JYK (十卜大)
    • Bảng mã:U+5B9E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Tāi
    • Âm hán việt: Thai
    • Nét bút:ノフ一一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BIR (月戈口)
    • Bảng mã:U+80CE
    • Tần suất sử dụng:Cao