定远 dìng yuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【định viễn】

Đọc nhanh: 定远 (định viễn). Ý nghĩa là: Quận Dingyuan ở Chuzhou 滁州 , An Huy. Ví dụ : - 拟定远景规划。 vạch ra kế hoạch trong tương lai.

Ý Nghĩa của "定远" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Dingyuan ở Chuzhou 滁州 , An Huy

Dingyuan county in Chuzhou 滁州 [Chú zhōu], Anhui

Ví dụ:
  • volume volume

    - 拟定 nǐdìng 远景规划 yuǎnjǐngguīhuà

    - vạch ra kế hoạch trong tương lai.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 定远

  • volume volume

    - 鼎 dǐng 的 de 稳定 wěndìng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Sự ổn định của ngai vàng rất quan trọng.

  • volume volume

    - 从长远看 cóngchángyuǎnkàn , 战争 zhànzhēng 的 de 胜负 shèngfù 决定 juédìng 于 yú 战争 zhànzhēng 的 de 性质 xìngzhì

    - nhìn về lâu dài thì sự thắng bại của cuộc chiến này còn phụ thuộc vào tính chất của cuộc chiến.

  • volume volume

    - 拟定 nǐdìng 远景规划 yuǎnjǐngguīhuà

    - vạch ra kế hoạch trong tương lai.

  • volume volume

    - 什么 shénme 远 yuǎn 不远 bùyuǎn 的 de , 我 wǒ 去 qù 定 dìng 了 le

    - Xa gì mà xa, tôi nhất định sẽ đi..

  • volume volume

    - 一个 yígè 小时 xiǎoshí 肯定 kěndìng 考不完 kǎobùwán

    - Một tiếng nhất định thi không xong.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 的 de 自信心 zìxìnxīn 来自 láizì 内心 nèixīn 的 de 淡定 dàndìng 与 yǔ 坦然 tǎnrán

    - Sự tự tin của một người đến từ sự bình tĩnh và điềm tĩnh của anh ta.

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 远在天边 yuǎnzàitiānbiān , 近在眼前 jìnzàiyǎnqián ! 无论如何 wúlùnrúhé 我 wǒ 一定 yídìng 找到 zhǎodào 你 nǐ

    - Thì ra xa tận chân trời, gần ngay trước mắt, bất luận thế nào, ta nhất định tìm được nàng

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 记住 jìzhu , 永远 yǒngyuǎn 是 shì 企业 qǐyè 最好 zuìhǎo 的 de 时候 shíhou 去 qù 融资 róngzī , 去 qù 改革 gǎigé

    - Chúng ta phải nhớ rằng mãi mãi thời điểm tốt nhất để một công ty huy động vốn và cải tổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 远›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuǎn , Yuàn
    • Âm hán việt: Viến , Viễn
    • Nét bút:一一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMU (卜一一山)
    • Bảng mã:U+8FDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao