定远营 dìng yuǎn yíng
volume volume

Từ hán việt: 【định viễn doanh】

Đọc nhanh: 定远营 (định viễn doanh). Ý nghĩa là: tên cũ của Bayan Hot 巴彥浩特 | 巴彦浩特 , thủ đô của Liên đoàn Alxa 阿拉善盟 , Nội Mông.

Ý Nghĩa của "定远营" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. tên cũ của Bayan Hot 巴彥浩特 | 巴彦浩特 , thủ đô của Liên đoàn Alxa 阿拉善盟 , Nội Mông

old name of Bayan Hot 巴彥浩特|巴彦浩特 [Bā yàn Hào tè], capital of Alxa League 阿拉善盟 [A1 lā shàn Méng], Inner Mongolia

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 定远营

  • volume volume

    - 从长远看 cóngchángyuǎnkàn , 战争 zhànzhēng 的 de 胜负 shèngfù 决定 juédìng 于 yú 战争 zhànzhēng 的 de 性质 xìngzhì

    - nhìn về lâu dài thì sự thắng bại của cuộc chiến này còn phụ thuộc vào tính chất của cuộc chiến.

  • volume volume

    - 拟定 nǐdìng 远景规划 yuǎnjǐngguīhuà

    - vạch ra kế hoạch trong tương lai.

  • volume volume

    - 什么 shénme 远 yuǎn 不远 bùyuǎn 的 de , 我 wǒ 去 qù 定 dìng 了 le

    - Xa gì mà xa, tôi nhất định sẽ đi..

  • volume volume

    - 经营 jīngyíng 的 de 模式 móshì 决定 juédìng 企业 qǐyè 的 de 成功 chénggōng

    - Mô hình kinh doanh quyết định sự thành công của doanh nghiệp.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 的 de 自信心 zìxìnxīn 来自 láizì 内心 nèixīn 的 de 淡定 dàndìng 与 yǔ 坦然 tǎnrán

    - Sự tự tin của một người đến từ sự bình tĩnh và điềm tĩnh của anh ta.

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 远在天边 yuǎnzàitiānbiān , 近在眼前 jìnzàiyǎnqián ! 无论如何 wúlùnrúhé 我 wǒ 一定 yídìng 找到 zhǎodào 你 nǐ

    - Thì ra xa tận chân trời, gần ngay trước mắt, bất luận thế nào, ta nhất định tìm được nàng

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 记住 jìzhu , 永远 yǒngyuǎn 是 shì 企业 qǐyè 最好 zuìhǎo 的 de 时候 shíhou 去 qù 融资 róngzī , 去 qù 改革 gǎigé

    - Chúng ta phải nhớ rằng mãi mãi thời điểm tốt nhất để một công ty huy động vốn và cải tổ.

  • - 营销 yíngxiāo 专员 zhuānyuán 负责 fùzé 制定 zhìdìng 和 hé 执行 zhíxíng 营销 yíngxiāo 计划 jìhuà , 推动 tuīdòng 产品 chǎnpǐn 的 de 市场推广 shìchǎngtuīguǎng

    - Chuyên viên marketing chịu trách nhiệm xây dựng và thực hiện các kế hoạch marketing, thúc đẩy việc quảng bá sản phẩm ra thị trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 营›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Yíng
    • Âm hán việt: Dinh , Doanh
    • Nét bút:一丨丨丶フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBRR (廿月口口)
    • Bảng mã:U+8425
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 远›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuǎn , Yuàn
    • Âm hán việt: Viến , Viễn
    • Nét bút:一一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMU (卜一一山)
    • Bảng mã:U+8FDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao